構築 tiếng nhật là gì?

構築 tiếng nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 構築 tiếng nhật Kỹ thuật ô tô.

Thông tin thuật ngữ

Tiếng Nhật phát âm ngoại ngữ

Thuật ngữ 構築

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.


 cấu trúc, xây dựng (こうちく).
Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

Xem thêm nghĩa của từ này

Thuật ngữ liên quan tới 構築 tiếng nhật
Chủ đề Chủ đề Kỹ thuật ô tô

Định nghĩa - Khái niệm

構築 tiếng nhật là gì?

có nghĩa là  cấu trúc, xây dựng (こうちく)

  • 構築 tiếng nhật có nghĩa là  cấu trúc, xây dựng (こうちく).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô.

 cấu trúc, xây dựng (こうちく) Tiếng Nhật là gì?

 cấu trúc, xây dựng (こうちく) Tiếng Nhật có nghĩa là 構築 .

Ý nghĩa - Giải thích

構築 tiếng nhật nghĩa là  cấu trúc, xây dựng (こうちく).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô..

Đây là cách dùng 構築 tiếng nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kỹ thuật ô tô 構築 tiếng nhật là gì? (hay giải thích  cấu trúc, xây dựng (こうちく).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 構築 tiếng nhật là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 構築 tiếng nhật /  cấu trúc, xây dựng (こうちく).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Trả lời