Active fault là gì?

Active fault là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Active fault Môi trường.

Thông tin thuật ngữ

Tiếng Anh phát âm ngoại ngữ

Hình ảnh cho thuật ngữ active fault

Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật. Đứt gãy (còn gọi là biến vị, đoạn tầng hoặc phay) là một hiện tượng địa chất liên quan tới các quá trình kiến tạo trong vỏ Trái Đất. Đứt gãy chia làm nhiều loại: Đứt gãy thuận, đứt gãy nghịch, đứt gãy ngang. . . Thông thường đứt gãy thường xảy ra tại nơi có điều kiện địa chất không ổn định. 活动断裂又称活动断层,一般是指晚更新世(12. 6万年)以来曾经活动过,或现今正在活动,并且在将来一段时间仍有可能活动的断裂。

Xem thêm nghĩa của từ này

Thuật ngữ liên quan tới Active fault
Chủ đề Chủ đề Môi trường

Định nghĩa - Khái niệm

Active fault là gì?

có nghĩa là Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật

  • Active fault có nghĩa là Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật. Đứt gãy (còn gọi là biến vị, đoạn tầng hoặc phay) là một hiện tượng địa chất liên quan tới các quá trình kiến tạo trong vỏ Trái Đất. Đứt gãy chia làm nhiều loại: Đứt gãy thuận, đứt gãy nghịch, đứt gãy ngang... Thông thường đứt gãy thường xảy ra tại nơi có điều kiện địa chất không ổn định. 活动断裂又称活动断层,一般是指晚更新世(12.6万年)以来曾经活动过,或现今正在活动,并且在将来一段时间仍有可能活动的断裂。
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Môi trường.

Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật Tiếng Anh là gì?

Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật Tiếng Anh có nghĩa là Active fault.

Ý nghĩa - Giải thích

Active fault nghĩa là Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật. Đứt gãy (còn gọi là biến vị, đoạn tầng hoặc phay) là một hiện tượng địa chất liên quan tới các quá trình kiến tạo trong vỏ Trái Đất. Đứt gãy chia làm nhiều loại: Đứt gãy thuận, đứt gãy nghịch, đứt gãy ngang... Thông thường đứt gãy thường xảy ra tại nơi có điều kiện địa chất không ổn định. 活动断裂又称活动断层,一般是指晚更新世(12.6万年)以来曾经活动过,或现今正在活动,并且在将来一段时间仍有可能活动的断裂。.

Đây là cách dùng Active fault. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Môi trường Active fault là gì? (hay giải thích Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật. Đứt gãy (còn gọi là biến vị, đoạn tầng hoặc phay) là một hiện tượng địa chất liên quan tới các quá trình kiến tạo trong vỏ Trái Đất. Đứt gãy chia làm nhiều loại: Đứt gãy thuận, đứt gãy nghịch, đứt gãy ngang... Thông thường đứt gãy thường xảy ra tại nơi có điều kiện địa chất không ổn định. 活动断裂又称活动断层,一般是指晚更新世(12.6万年)以来曾经活动过,或现今正在活动,并且在将来一段时间仍有可能活动的断裂。 nghĩa là gì?) . Định nghĩa Active fault là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Active fault / Active fault tong tiếng anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ Active fault – Kỹ thuật. Đứt gãy (còn gọi là biến vị, đoạn tầng hoặc phay) là một hiện tượng địa chất liên quan tới các quá trình kiến tạo trong vỏ Trái Đất. Đứt gãy chia làm nhiều loại: Đứt gãy thuận, đứt gãy nghịch, đứt gãy ngang... Thông thường đứt gãy thường xảy ra tại nơi có điều kiện địa chất không ổn định. 活动断裂又称活动断层,一般是指晚更新世(12.6万年)以来曾经活动过,或现今正在活动,并且在将来一段时间仍有可能活动的断裂。. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Trả lời