校内 tiếng nhật là gì?

 校内 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ  校内 tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục.

 入学式 tiếng nhật là gì?

 入学式 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ  入学式 tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục.

演劇 tiếng nhật là gì?

演劇 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 演劇 tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục.

医学 tiếng nhật là gì?

医学 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 医学 tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục.

数学 tiếng nhật là gì?

数学 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 数学 tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục.

窓 (まど) tiếng nhật là gì?

窓 (まど) là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 窓 (まど) tiếng nhật chuyên ngành Lớp học.

テレビ tiếng nhật là gì?

テレビ là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ テレビ tiếng nhật chuyên ngành Lớp học.

チョーク tiếng nhật là gì?

チョーク là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ チョーク tiếng nhật chuyên ngành Lớp học.

紙   (かみ) tiếng nhật là gì?

紙   (かみ) là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 紙   (かみ) tiếng nhật chuyên ngành Lớp học.

대학교 tiếng hàn là gì?

대학교 là gì trong tiếng hàn? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 대학교 tiếng hàn chuyên ngành Trường học.