飛び出す tiếng nhật là gì?

飛び出す là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 飛び出す tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

抑える、押さえる tiếng nhật là gì?

抑える、押さえる là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 抑える、押さえる tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

ギヤ tiếng nhật là gì?

ギヤ là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ ギヤ tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

傍ら tiếng nhật là gì?

傍ら là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 傍ら tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

量る、計る tiếng nhật là gì?

量る、計る là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 量る、計る tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

漏れる tiếng nhật là gì?

漏れる là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 漏れる tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

音 tiếng nhật là gì?

音 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 音 tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

歯車 tiếng nhật là gì?

歯車 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 歯車 tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

近傍 tiếng nhật là gì?

近傍 là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 近傍 tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.

締める tiếng nhật là gì?

締める là gì trong tiếng nhật? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng thuật ngữ 締める tiếng nhật chuyên ngành Ô tô.