Thông tin thuật ngữ
Tiếng Hàn | 책가방 |
Thuật ngữ 책가방Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Thuật ngữ liên quan tới 책가방 tiếng hàn |
|
Chủ đề | Chủ đề Giáo dục |
Định nghĩa - Khái niệm
책가방 tiếng hàn là gì?
책가방 tiếng hàn có nghĩa là cặp sách
- 책가방 tiếng hàn có nghĩa là cặp sách.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giáo dục.
cặp sách Tiếng Hàn là gì?
cặp sách Tiếng Hàn có nghĩa là 책가방 .
Ý nghĩa - Giải thích
책가방 tiếng hàn nghĩa là cặp sách.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học..
Đây là cách dùng 책가방 tiếng hàn. Đây là một thuật ngữ Tiếng Hàn chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giáo dục 책가방 tiếng hàn là gì? (hay giải thích cặp sách.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 책가방 tiếng hàn là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 책가방 tiếng hàn / cặp sách.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?