tôi chữ Nôm là gì?

tôi nghĩa Hán Nôm là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng tôi trong từ Hán Nôm.

Định nghĩa - Khái niệm

tôi chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong chữ Nôm và cách phát âm tôi từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tôi nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 5 chữ Nôm cho chữ "tôi"

tối []

Unicode 晬 , tổng nét 12, bộ Nhật 日
(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).
Phát âm: zui4 (Pinyin); zeoi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là:
(Danh) Con trẻ sinh được một năm gọi là tối
◇Liêu sử : Tam nguyệt năng hành, tối nhi năng ngôn , (Thái tổ bổn kỉ thượng ) Ba tháng biết đi, một năm biết nói.
Dịch nghĩa Nôm là:
  • tôi, như "mừng tuổi tôi" (gdhn)
  • tối, như "tối ngày" (gdhn)

  • thối []

    Unicode 淬 , tổng nét 11, bộ Thủy 水(氵、氺)
    (ý nghĩa bộ: Nước).
    Phát âm: cui4, zu2 (Pinyin); ceoi3 seoi6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là:
    (Danh) Đồ dùng để dập tắt lửa
    § Cũng như thối .(Động) Tôi, rèn
    § Đồ vật bằng sắt còn đang nung đỏ, đem bỏ vào nước cho cứng ngay
    § Cũng như thối .(Động) Bôi, nhiễm
    ◇Chiến quốc sách : Sử công dĩ dược thối chi 使 (Yên sách tam ) Sai thợ lấy thuốc (độc) bôi vào (cái chủy thủ).(Động) Mài, luyện.(Động) Chìm vào trong nước.
    Dịch nghĩa Nôm là:
  • rót, như "rót nước" (vhn)
  • chuốt, như "chải chuốt" (btcn)
  • sút, như "sa sút" (btcn)
  • lướt, như "lướt thướt" (gdhn)
  • thót, như "thánh thót" (gdhn)
  • thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (gdhn)
  • tôi, như "tôi (dùng nước tôi thép)" (gdhn)
  • trút, như "mưa như trút" (gdhn)
  • xót, như "xót vì mất tiền" (gdhn)

  • thối []

    Unicode 焠 , tổng nét 12, bộ Hỏa 火 (灬)
    (ý nghĩa bộ: Lửa).
    Phát âm: cui4 (Pinyin); ceoi3 seoi6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là:
    (Động) Tôi, rèn(Động) Đốt cháy.(Động) Bôi, nhiễm
    § Thông thối .
    Dịch nghĩa Nôm là:
  • sốt, như "nóng sốt" (vhn)
  • đốt, như "đốt đèn; bị ong đốt" (btcn)
  • sột, như "sột soạt" (btcn)
  • tôi, như "tôi thép" (btcn)
  • trui, như "nướng trui" (btcn)

  • toái []

    Unicode 碎 , tổng nét 13, bộ Thạch 石
    (ý nghĩa bộ: Đá).
    Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là:
    (Động) Đập vụn, vỡ
    ◎Như: phấn thân toái cốt nát thịt tan xương
    ◇Sử Kí : Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.(Tính) Vụn
    ◎Như: toái bố vải vụn, toái thạch đá vụn.(Tính) Mỏn mọn, nhỏ nhặt
    ◇Thủy hử truyện : Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết , (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.(Tính) Lải nhải, lắm lời
    ◇Hồng Lâu Mộng : Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.
    Dịch nghĩa Nôm là:
  • toái, như "việc tế toái (việc vụn vặt)" (vhn)
  • thỏi, như "thỏi đất" (btcn)
  • tôi, như "vua tôi" (btcn)
  • toả, như "toả (mảnh vỡ)" (gdhn)
  • tui, như "tui đây" (gdhn)
  • tủi, như "tủi thân" (gdhn)

  • [𤏣]

    Unicode 𤏣 , tổng nét 16, bộ Hỏa 火 (灬)
    (ý nghĩa bộ: Lửa).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • tỏ, như "sáng tỏ" (vhn)
  • thui, như "thui đốt" (btcn)
  • tôi, như "tôi thép" (btcn)

  • Xem thêm chữ Nôm

  • khuyến nông từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chứng trạng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cộng đồng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cơ nghiệp từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • anh khí từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tôi chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2022.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 晬 tối [晬] Unicode 晬 , tổng nét 12, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: zui4 (Pinyin); zeoi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 晬 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con trẻ sinh được một năm gọi là tối 周晬◇Liêu sử 遼史: Tam nguyệt năng hành, tối nhi năng ngôn 三月能行, 晬而能言 (Thái tổ bổn kỉ thượng 太祖本紀上) Ba tháng biết đi, một năm biết nói.Dịch nghĩa Nôm là: tôi, như mừng tuổi tôi (gdhn)tối, như tối ngày (gdhn)淬 thối [淬] Unicode 淬 , tổng nét 11, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: cui4, zu2 (Pinyin); ceoi3 seoi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 淬 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đồ dùng để dập tắt lửa§ Cũng như thối 焠.(Động) Tôi, rèn§ Đồ vật bằng sắt còn đang nung đỏ, đem bỏ vào nước cho cứng ngay§ Cũng như thối 焠.(Động) Bôi, nhiễm◇Chiến quốc sách 戰國策: Sử công dĩ dược thối chi 使工以藥淬之 (Yên sách tam 燕策三) Sai thợ lấy thuốc (độc) bôi vào (cái chủy thủ).(Động) Mài, luyện.(Động) Chìm vào trong nước.Dịch nghĩa Nôm là: rót, như rót nước (vhn)chuốt, như chải chuốt (btcn)sút, như sa sút (btcn)lướt, như lướt thướt (gdhn)thót, như thánh thót (gdhn)thướt, như thướt tha; lướt thướt (gdhn)tôi, như tôi (dùng nước tôi thép) (gdhn)trút, như mưa như trút (gdhn)xót, như xót vì mất tiền (gdhn)焠 thối [焠] Unicode 焠 , tổng nét 12, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: cui4 (Pinyin); ceoi3 seoi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 焠 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Tôi, rèn(Động) Đốt cháy.(Động) Bôi, nhiễm§ Thông thối 淬.Dịch nghĩa Nôm là: sốt, như nóng sốt (vhn)đốt, như đốt đèn; bị ong đốt (btcn)sột, như sột soạt (btcn)tôi, như tôi thép (btcn)trui, như nướng trui (btcn)碎 toái [碎] Unicode 碎 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 碎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đập vụn, vỡ◎Như: phấn thân toái cốt 粉身碎骨 nát thịt tan xương◇Sử Kí 史記: Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ 大王必欲急臣, 臣頭今與璧俱碎於柱矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.(Tính) Vụn◎Như: toái bố 碎布 vải vụn, toái thạch 碎石 đá vụn.(Tính) Mỏn mọn, nhỏ nhặt◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết 小人身邊有些碎銀子, 望煩回些酒喫 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.(Tính) Lải nhải, lắm lời◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng 姨媽老人家嘴碎饒這麼樣 (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.Dịch nghĩa Nôm là: toái, như việc tế toái (việc vụn vặt) (vhn)thỏi, như thỏi đất (btcn)tôi, như vua tôi (btcn)toả, như toả (mảnh vỡ) (gdhn)tui, như tui đây (gdhn)tủi, như tủi thân (gdhn)𤏣 [𤏣] Unicode 𤏣 , tổng nét 16, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𤏣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: tỏ, như sáng tỏ (vhn)thui, như thui đốt (btcn)tôi, như tôi thép (btcn)