國 nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 國 trong từ Hán Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

國 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm 國 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 國 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 國 tiếng Hán (âm Bắc Kinh)
phát âm 國 tiếng Hán (âm Hồng Kông/Quảng Đông).


Pinyin: guo2;
Juytping quảng đông: gwok3;
quốc

(Danh)
Đất phong cho chư hầu hoặc quân vương ngày xưa (thực ấp).
◎Như: Lỗ quốc , Tề quốc .

(Danh)
Nước, có đất, có dân, có chủ quyền.
◎Như: Trung quốc , Mĩ quốc .

(Danh)
Miền, địa phương.
◎Như: thủy hương trạch quốc vùng sông nước.
◇Vương Duy : Hồng đậu sanh nam quốc, Xuân lai phát kỉ chi , (Tương tư ) Đậu đỏ sinh ra ở xứ miền nam, Xuân đến mọc mấy cành.

(Danh)
Họ Quốc.

(Tính)
Đại biểu cho quốc gia.
◎Như: quốc kì , quốc ca .

(Tính)
Thuộc về quốc gia.
◎Như: quốc nhân người trong nước, quốc thổ đất đai quốc gia, lãnh thổ quốc gia.

Nghĩa chữ nôm của từ 國


quốc, như "tổ quốc" (vhn)
cuốc, như "chim cuốc" (btcn)

1. [英國] anh quốc 2. [愛國] ái quốc 3. [帝國] đế quốc 4. [德國] đức quốc 5. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 6. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 7. [本國] bổn quốc, bản quốc 8. [報國] báo quốc 9. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 10. [故國] cố quốc 11. [舉國] cử quốc 12. [強國] cường quốc 13. [戰國] chiến quốc 14. [下國] hạ quốc 15. [合衆國] hợp chúng quốc 16. [韓國] hàn quốc 17. [六國] lục quốc 18. [列國] liệt quốc 19. [美國] mĩ quốc 20. [外國] ngoại quốc 21. [佛國] phật quốc 22. [法國] pháp quốc 23. [國際] quốc tế 24. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 25. [國務卿] quốc vụ khanh 26. [三國] tam quốc 27. [泰國] thái quốc 28. [上國] thượng quốc 29. [全國] toàn quốc 30. [中國] trung quốc 31. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 32. [亡國] vong quốc

Xem thêm từ Hán Việt

  • quan đái từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • căn khí từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồi thẩm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sự quyền từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • điển nhã từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 國 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2024.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: