成 nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 成 trong từ Hán Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

成 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm 成 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 成 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 成 tiếng Hán (âm Bắc Kinh)
phát âm 成 tiếng Hán (âm Hồng Kông/Quảng Đông).


Pinyin: cheng2, qiang2;
Juytping quảng đông: cing4 seng4 sing4;
thành

(Động)
Xong.
◎Như: hoàn thành xong hết, công thành danh tựu công danh đều xong.

(Động)
Biến ra, trở nên.
◎Như: tuyết hoa thành thủy tuyết tan thành nước.

(Động)
Nên.
◎Như: thành toàn làm tròn, thành nhân chi mĩ lo trọn việc tốt cho người.

(Động)
Có thể được, khả dĩ.
◎Như: na bất thành cái đó không được.

(Danh)
Lượng từ: một phần mười.
◎Như: hữu bát thành hi vọng có tám phần hi vọng (tám phần trên mười phần).

(Danh)
Thửa vuông mười dặm.
◇Tả truyện : Hữu điền nhất thành, hữu chúng nhất lữ , (Ai Công nguyên niên ) Có ruộng một thành, có dân một lữ.

(Danh)
Cái sẵn có, hiện hữu.
◎Như: sáng nghiệp dong dị thủ thành nan lập nên sự nghiệp dễ, giữ cơ nghiệp đã có mới khó.
◇Ngô Căng : Đế vương chi nghiệp, thảo sáng dữ thủ thành thục nan? , (Luận quân đạo ) Sự nghiệp đế vương, sáng lập với bảo tồn, việc nào khó hơn?

(Danh)
Họ Thành.

(Tính)
Đã xong, trọn.
◎Như: thành phẩm món phẩm vật (sẵn để bán hoặc dùng ngay được), thành nhật cả ngày.
◇Lục Du : Bất dĩ tự hại kì thành cú (Hà quân mộ biểu ) Không lấy chữ làm hỏng trọn câu.

(Tính)
Thuộc về một đoàn thể, cấu trúc.
◎Như: thành phần phần tử, thành viên người thuộc vào một tổ chức.

Nghĩa chữ nôm của từ 成


thành, như "thành công" (vhn)
thình, như "thình lình" (btcn)

1. [大成] đại thành 2. [達成] đạt thành 3. [白手成家] bạch thủ thành gia 4. [不成] bất thành 5. [不成文] bất thành văn 6. [不成文法] bất thành văn pháp 7. [構成] cấu thành 8. [求成] cầu thành 9. [告成] cáo thành 10. [質成] chất thành 11. [織成] chức thành 12. [眾心成城] chúng tâm thành thành 13. [有志竟成] hữu chí cánh thành 14. [造成] tạo thành 15. [作成] tác thành 16. [十成] thập thành 17. [成功] thành công 18. [成立] thành lập 19. [成果] thành quả 20. [成就] thành tựu 21. [成績] thành tích 22. [成全] thành toàn 23. [成員] thành viên 24. [促成] xúc thành

Xem thêm từ Hán Việt

  • nhân huynh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cấu hấn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • khả tiếu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • danh thiếp từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thị hiếu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 成 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2024.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: