義 nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 義 trong từ Hán Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

義 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm 義 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 義 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 義 tiếng Hán (âm Bắc Kinh)
phát âm 義 tiếng Hán (âm Hồng Kông/Quảng Đông).


Pinyin: yi4, lang2;
Juytping quảng đông: ji6;
nghĩa

(Danh)
Sự tình đúng với lẽ phải, thích hợp với đạo lí.
◇Luận Ngữ : Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã , (Vi chánh ) Thấy việc nghĩa mà không làm, là không có dũng vậy.

(Danh)
Phép tắc.
◇Lã Thị Xuân Thu : Vô thiên vô pha, tuân vương chi nghĩa , (Mạnh xuân kỉ , Quý công ) Không thiên lệch, noi theo phép tắc của vua.

(Danh)
Ý tứ, nội dung của từ ngữ.
◎Như: khảo luận văn nghĩa phân tích luận giải nội dung bài văn, tự nghĩa ý nghĩa của chữ.

(Danh)
Công dụng.
◇Tả truyện : Cố quân tử động tắc tư lễ, hành tắc tư nghĩa , (Chiêu Công tam thập nhất niên ) Cho nên bậc quân tử cử động thì nghĩ tới lễ, làm gì thì nghĩ tới công dụng của nó.

(Danh)
Gọi tắt của nước Nghĩa Đại Lợi , tức là nước Ý (Italy).

(Danh)
Họ Nghĩa.

(Tính)
Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí.
◎Như: nghĩa sư quân đội lập nên vì chính nghĩa, nghĩa cử hành vi vì đạo nghĩa, nghĩa sĩ người hành động vì lẽ phải.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn, phù trì vương thất, chửng cứu lê dân , , , (Đệ ngũ hồi ) Mong dấy nghĩa quân, cùng hả lòng công phẫn, phò vua, cứu giúp dân lành.

(Tính)
Dùng để chu cấp cho dân chúng nghèo khó.
◎Như: nghĩa thương kho lương để cứu giúp dân khi mất mùa, nghĩa thục trường học miễn phí.

(Tính)
Lấy ân tình cố kết với nhau.
◎Như: nghĩa phụ cha nuôi, nghĩa tử con nuôi.

(Tính)
Giả, để thay cho vật bị hư, mất.
◎Như: nghĩa kế búi tóc giả mượn, nghĩa chi chân tay giả, nghĩa xỉ răng giả.

Nghĩa chữ nôm của từ 義


nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (vhn)
nghì, như "những kẻ vô nghì" (btcn)
ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)

1. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 2. [奧義] áo nghĩa 3. [音義] âm nghĩa 4. [恩義] ân nghĩa 5. [意義] ý nghĩa 6. [大義] đại nghĩa 7. [定義] định nghĩa 8. [同義] đồng nghĩa 9. [不義] bất nghĩa 10. [本義] bổn nghĩa 11. [背義] bội nghĩa 12. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 13. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 14. [主義] chủ nghĩa 15. [正義] chánh nghĩa 16. [真義] chân nghĩa 17. [名義] danh nghĩa 18. [孝義] hiếu nghĩa 19. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 20. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 21. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 22. [仁義] nhân nghĩa 23. [信義] tín nghĩa 24. [仗義] trượng nghĩa 25. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 26. [倡義] xướng nghĩa

Xem thêm từ Hán Việt

  • khiển trách từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chỉnh sức từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cô ai tử từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chủ thể từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cân cốt từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 義 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2024.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: