青 nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 青 trong từ Hán Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

青 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm 青 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 青 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 青 tiếng Hán (âm Bắc Kinh)
phát âm 青 tiếng Hán (âm Hồng Kông/Quảng Đông).


Pinyin: qing1, jing1;
Juytping quảng đông: ceng1 cing1;
thanh

(Danh)
(1) Màu xanh lục.
◇Lưu Vũ Tích : Thảo sắc nhập liêm thanh (Lậu thất minh ) Màu cỏ hợp với rèm xanh. (2) Màu lam.
◇Tuân Tử : Thanh thủ chi ư lam, nhi thanh ư lam , (Khuyến học ) Màu xanh lấy từ cỏ lam mà đậm hơn cỏ lam (con hơn cha, trò hơn thầy, hậu sinh khả úy). (3) Màu đen.
◎Như: huyền thanh màu đen đậm.

(Danh)
Cỏ xanh, hoa màu chưa chín.
◎Như: đạp thanh đạp lên cỏ xanh (lễ hội mùa xuân), thanh hoàng bất tiếp mạ xanh chưa lớn mà lúa chín vàng đã hết (ý nói thiếu thốn khó khăn, cái cũ dùng đã hết mà chưa có cái mới).

(Danh)
Vỏ tre.
◎Như: hãn thanh thẻ tre để viết chữ (người xưa lấy cái thẻ bằng tre dùng lửa hơ qua, cho tre nó thấm hết nước, để khắc chữ).

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh Thanh Hải .

(Danh)
Châu Thanh
, thuộc vùng Sơn Đông Giác đông đạo và Phụng Thiên, Liêu Dương bây giờ.

(Tính)
Xanh lục.
◎Như: thanh san lục thủy non xanh nước biếc.

(Tính)
Xanh lam.
◎Như: thanh thiên bạch nhật trời xanh mặt trời rạng (rõ ràng, giữa ban ngày ban mặt).

(Tính)
Đen.
◎Như: thanh bố vải đen, thanh y áo đen (cũng chỉ vai nữ trong tuồng, vì những người này thường mặc áo đen).
◇Lí Bạch : Quân bất kiến cao đường minh kính bi bạch phát, Triêu như thanh ti mộ thành tuyết , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, trước tấm gương sáng trên nhà cao, thương cho mái tóc bạc, Buổi sáng như tơ đen, chiều thành ra tuyết trắng.

(Tính)
Tuổi trẻ, trẻ.
◎Như: thanh niên tuổi trẻ, thanh xuân tuổi trẻ (xuân xanh).

Nghĩa chữ nôm của từ 青


thanh, như "thanh xuân, thanh niên" (vhn)
thênh, như "thênh thang" (btcn)
xanh, như "xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh" (btcn)

1. [丹青] đan thanh 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [青樓] thanh lâu 4. [青眼] thanh nhãn 5. [青衫] thanh sam 6. [青春] thanh xuân 7. [青衣] thanh y

Xem thêm từ Hán Việt

  • mạo phạm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cốt nhục tương tàn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ấn chứng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • trầm ngâm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tao khang từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 青 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2024.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: