Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Trung |
贫井 |
Thuật ngữ 贫井Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than. Thuật ngữ liên quan tới 贫井 tiếng trung |
|
| Chủ đề | Chủ đề Dầu khí |
Định nghĩa - Khái niệm
贫井 tiếng trung là gì?
贫井 tiếng trung có nghĩa là giếng khai thác vét (pín jǐng )
- 贫井 tiếng trung có nghĩa là giếng khai thác vét (pín jǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Dầu khí.
giếng khai thác vét (pín jǐng ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 贫井 .
Ý nghĩa - Giải thích
贫井 tiếng trung nghĩa là giếng khai thác vét (pín jǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than..
Đây là cách dùng 贫井 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Dầu khí 贫井 tiếng trung là gì? (hay giải thích giếng khai thác vét (pín jǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 贫井 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 贫井 tiếng trung / giếng khai thác vét (pín jǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?