bảo hiểm tai nạn lao động tiếng trung là gì?

402 lượt xem
0

Bảo hiểm lao động tiếng Trung là 劳动保险 /Láodòng bǎoxiǎn/. Là gói bảo hiểm bảo vệ người lao động khỏi các nguy cơ liên quan đến tai nạn và các điều khoản mở rộng tùy thuộc theo các gói và phạm vi bảo hiểm cụ thể.

Một số từ vựng về bảo hiểm lao động trong tiếng Trung:

工伤事故 /Gōngshāng shìgù/: Sự cố tai nạn lao động.

全薪 /Quánxīn/: Lương đầy đủ.

劳动安全 /Láodòng ānquán/: An toàn lao động.

安全措施 /Ānquán cuòshī/: Biện pháp an toàn.

工人 /Gōngrén/: Công nhân.

劳动保险 /Láodòng bǎoxiǎn/: Bảo hiểm lao động.

工资水平 /Gōngzī shuǐpíng/: Mức lương.

夜班 /Yèbān/: Ca đêm.

工伤 /Gōngshāng/: Tai nạn lao động.

失业 /Shīyè/:  Thất nghiệp.

班费 /Jiābān/: Tăng ca.

Một số ví dụ về bảo hiểm lao động trong tiếng Trung:

1. 他在一次工伤事故中受了重伤.

/Tā zài yīcì gōngshāng shìgù zhōng shòule zhòngshāng/.

Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tai nạn lao động.

2. 劳动保险福利及工资制度.

/Láodòng bǎoxiǎn fúlì jí gōngzī zhìdù/.

Quyền lợi bảo hiểm lao động và hệ thống tiền lương.

“Bảo hiểm tai nạn” trong tiếng Trung được gọi là “意外保险” (Yìwài Bǎoxiǎn). Đây là loại bảo hiểm cung cấp khoản bồi thường khi người được bảo hiểm gặp phải các tai nạn bất ngờ, bao gồm thương tích hoặc tử vong do sự cố không lường trước được.

admin Đã đổi trạng thái thành xuất bản 23 Tháng Tư, 2024
Viết câu trả lời của bạn.

2020 - 2024 © Từ điển số Tra cứu từ điển các chuyên ngành chuẩn nhất. từ điển, từ điển tiếng anh, từ điển tiếng việt, từ điển hán nôm...

DMCA.com Protection Status