Restraining order là Lệnh cấm. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Restraining order – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Gõ của lệnh mà theo đó…
Danh mục: Kinh tế tài chính
Bạn đang chọn từ điển Thuật Ngữ Anh Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Remediation là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Remediation là Khắc phục. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Remediation – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Giảm, dọn dẹp, hoặc các phương…
Relocation là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Relocation là Tái định cư. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Relocation – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Một sự thay đổi ở vị trí vật lý…
Query là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Query là Truy vấn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Query – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Yêu cầu cho một phần cụ thể của thông tin từ…
Recoverables là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Recoverables là Recoverables. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Recoverables – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Thành phần hoặc các bộ phận…
Quarterly services survey là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Quarterly services survey là Khảo sát dịch vụ quý. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Quarterly services survey – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh…
Information silo là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Information silo là Silo thông tin. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Information silo – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Bất kỳ hệ thống…
Hidden taxes là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Hidden taxes là Thuế ẩn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Hidden taxes – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Bất kỳ thuế áp dụng đối với một…
Hidden cost là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Hidden cost là Chi phí ẩn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Hidden cost – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Chi phí thường không bao gồm…
Globalization là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính
Globalization là Toàn cầu hóa. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Globalization – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.Phong trào trên toàn thế…