cọng tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

cọng tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm cọng tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cọng tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm cọng tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm cọng tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
《(稈兒)某些植物的莖。》
《(梗兒)某些植物的枝或莖。》
cành cao lương; cọng cao lương
高粱梗兒。
《某些蔬菜的長莖。》
cọng rau
菜蕻。
《植物體的一部分, 由胚芽髮展而成, 下部和根連接, 上部一 般都生有葉、花和果實。莖能輸送水、無機鹽和養料到植物體的各部分去, 併有貯存養料和支持枝、葉子、花、果實等生長的作用。常見的有直立 莖、纏繞莖、攀援莖、匍匐莖等多種。》
mấy cọng cỏ.
數莖小草。

棵子 《植物的莖和枝葉(多指 莊稼的)。》
cọng xanh.
青棵子。
《用於細的東西。》
một cọng tóc.
一縷頭髮。
《(莛兒)某些草本植物的莖。》
xem cộng

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cọng trong tiếng Đài Loan

稈 《(稈兒)某些植物的莖。》梗 《(梗兒)某些植物的枝或莖。》cành cao lương; cọng cao lương高粱梗兒。蕻 《某些蔬菜的長莖。》cọng rau菜蕻。莖 《植物體的一部分, 由胚芽髮展而成, 下部和根連接, 上部一 般都生有葉、花和果實。莖能輸送水、無機鹽和養料到植物體的各部分去, 併有貯存養料和支持枝、葉子、花、果實等生長的作用。常見的有直立 莖、纏繞莖、攀援莖、匍匐莖等多種。》mấy cọng cỏ. 數莖小草。方棵子 《植物的莖和枝葉(多指 莊稼的)。》cọng xanh. 青棵子。縷 《用於細的東西。》một cọng tóc. 一縷頭髮。莛 《(莛兒)某些草本植物的莖。》xem cộng

Đây là cách dùng cọng tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cọng tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 稈 《(稈兒)某些植物的莖。》梗 《(梗兒)某些植物的枝或莖。》cành cao lương; cọng cao lương高粱梗兒。蕻 《某些蔬菜的長莖。》cọng rau菜蕻。莖 《植物體的一部分, 由胚芽髮展而成, 下部和根連接, 上部一 般都生有葉、花和果實。莖能輸送水、無機鹽和養料到植物體的各部分去, 併有貯存養料和支持枝、葉子、花、果實等生長的作用。常見的有直立 莖、纏繞莖、攀援莖、匍匐莖等多種。》mấy cọng cỏ. 數莖小草。方棵子 《植物的莖和枝葉(多指 莊稼的)。》cọng xanh. 青棵子。縷 《用於細的東西。》một cọng tóc. 一縷頭髮。莛 《(莛兒)某些草本植物的莖。》xem cộng