hồ tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

hồ tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm hồ tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hồ tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm hồ tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm hồ tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
《池塘。》
hồ bơi.
遊泳池。
盪子 《淺水湖。》
《古代泛稱北方和西方的少數民族。》
湖; 海子 《被陸地圍著的大片積水。》
thái hồ
太湖。
động đình hồ
洞庭湖。
湖泊 《湖的總稱。》
湖澤 《湖泊和沼澤。》
《樣子像粥的食物。》
hồ dán
面糊。
漿 《用粉漿或米湯浸紗、布或衣服使榦後髮硬髮挺。》
giặt hồ.
漿洗。
cổ áo sơ mi phải hồ một chút.
襯衫領子要漿一下。 糨子; 面糊 《糨糊。》
quấy hồ.
打糨子。
京二胡 《胡琴的一種, 和二胡相似, 音響介於京胡二胡之間, 用於京劇伴奏等。也叫嗡子。》
上漿 《用淀粉等加水制成的黏性液體浸潤紗、布、衣服等物, 使增加光滑耐磨的性能。》
嗡子 《胡琴的一種。》

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hồ trong tiếng Đài Loan

池 《池塘。》hồ bơi. 遊泳池。盪子 《淺水湖。》胡 《古代泛稱北方和西方的少數民族。》湖; 海子 《被陸地圍著的大片積水。》thái hồ太湖。động đình hồ洞庭湖。湖泊 《湖的總稱。》湖澤 《湖泊和沼澤。》糊 《樣子像粥的食物。》hồ dán面糊。漿 《用粉漿或米湯浸紗、布或衣服使榦後髮硬髮挺。》giặt hồ. 漿洗。cổ áo sơ mi phải hồ một chút. 襯衫領子要漿一下。 糨子; 面糊 《糨糊。》quấy hồ. 打糨子。京二胡 《胡琴的一種, 和二胡相似, 音響介於京胡二胡之間, 用於京劇伴奏等。也叫嗡子。》上漿 《用淀粉等加水制成的黏性液體浸潤紗、布、衣服等物, 使增加光滑耐磨的性能。》嗡子 《胡琴的一種。》

Đây là cách dùng hồ tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hồ tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 池 《池塘。》hồ bơi. 遊泳池。盪子 《淺水湖。》胡 《古代泛稱北方和西方的少數民族。》湖; 海子 《被陸地圍著的大片積水。》thái hồ太湖。động đình hồ洞庭湖。湖泊 《湖的總稱。》湖澤 《湖泊和沼澤。》糊 《樣子像粥的食物。》hồ dán面糊。漿 《用粉漿或米湯浸紗、布或衣服使榦後髮硬髮挺。》giặt hồ. 漿洗。cổ áo sơ mi phải hồ một chút. 襯衫領子要漿一下。 糨子; 面糊 《糨糊。》quấy hồ. 打糨子。京二胡 《胡琴的一種, 和二胡相似, 音響介於京胡二胡之間, 用於京劇伴奏等。也叫嗡子。》上漿 《用淀粉等加水制成的黏性液體浸潤紗、布、衣服等物, 使增加光滑耐磨的性能。》嗡子 《胡琴的一種。》