thảo nào tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

thảo nào tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm thảo nào tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thảo nào tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm thảo nào tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm thảo nào tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
怪不得; 怪道; 難怪; 怨不得 《表示明白了原因, 對某種情況就不覺得奇怪。》
dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, thảo nào trời oi bức quá.
天氣預報說今晚有雨, 怪不得這麼悶熱。
nó là học trò cũ của tôi, thảo nào trông quen quen.
他是我過去的學生, 怪道覺得眼熟。
hoá ra là máy mới thử nghiệm thành công, thảo nào hôm nay anh ấy vui vẻ như vậy.
難怪他今天這麼高興, 原來新機器試驗成功了。
無怪 《表示明白了原因, 對下文所說的情況就不覺得奇怪, 也說無怪乎。》

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thảo nào trong tiếng Đài Loan

怪不得; 怪道; 難怪; 怨不得 《表示明白了原因, 對某種情況就不覺得奇怪。》dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, thảo nào trời oi bức quá. 天氣預報說今晚有雨, 怪不得這麼悶熱。nó là học trò cũ của tôi, thảo nào trông quen quen. 他是我過去的學生, 怪道覺得眼熟。hoá ra là máy mới thử nghiệm thành công, thảo nào hôm nay anh ấy vui vẻ như vậy. 難怪他今天這麼高興, 原來新機器試驗成功了。無怪 《表示明白了原因, 對下文所說的情況就不覺得奇怪, 也說無怪乎。》

Đây là cách dùng thảo nào tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thảo nào tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 怪不得; 怪道; 難怪; 怨不得 《表示明白了原因, 對某種情況就不覺得奇怪。》dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, thảo nào trời oi bức quá. 天氣預報說今晚有雨, 怪不得這麼悶熱。nó là học trò cũ của tôi, thảo nào trông quen quen. 他是我過去的學生, 怪道覺得眼熟。hoá ra là máy mới thử nghiệm thành công, thảo nào hôm nay anh ấy vui vẻ như vậy. 難怪他今天這麼高興, 原來新機器試驗成功了。無怪 《表示明白了原因, 對下文所說的情況就不覺得奇怪, 也說無怪乎。》