tia tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

tia tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm tia tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tia tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm tia tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm tia tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
輻射 《從中心向各個方向沿著直線伸展出去。》
hình tia
輻射形。
射線 《波長較短的電磁波, 包括紅外線、可見光、紫外線、愛克斯射線、丙種射線等。速度高、能量大的粒子流也叫射線, 如甲種射線、乙種射線和陰極射線等。》
《線索。》
một tia hy vọng
一線希望。
《量詞, 用於抽象事物, 數詞限用"一", 表示及、極少。》
輻照 《射線(如紫外線、X射線或a射線)的照射。》
噴射 《利用壓力把液體, 氣體或成顆粒的固體噴出去。》

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tia trong tiếng Đài Loan

輻射 《從中心向各個方向沿著直線伸展出去。》hình tia輻射形。射線 《波長較短的電磁波, 包括紅外線、可見光、紫外線、愛克斯射線、丙種射線等。速度高、能量大的粒子流也叫射線, 如甲種射線、乙種射線和陰極射線等。》線 《線索。》một tia hy vọng一線希望。線 《量詞, 用於抽象事物, 數詞限用"一", 表示及、極少。》輻照 《射線(如紫外線、X射線或a射線)的照射。》噴射 《利用壓力把液體, 氣體或成顆粒的固體噴出去。》

Đây là cách dùng tia tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tia tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 輻射 《從中心向各個方向沿著直線伸展出去。》hình tia輻射形。射線 《波長較短的電磁波, 包括紅外線、可見光、紫外線、愛克斯射線、丙種射線等。速度高、能量大的粒子流也叫射線, 如甲種射線、乙種射線和陰極射線等。》線 《線索。》một tia hy vọng一線希望。線 《量詞, 用於抽象事物, 數詞限用一, 表示及、極少。》輻照 《射線(如紫外線、X射線或a射線)的照射。》噴射 《利用壓力把液體, 氣體或成顆粒的固體噴出去。》