tặng tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

tặng tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm tặng tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tặng tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm tặng tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm tặng tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
頒贈 《授予, 尤指在公開典禮中授予(如學位或貴族的稱號)。》
布施 《把財物等施舍給人。》
賜予 《賞給。》
《給; 獻給(多指對上級或長輩)。》
kính tặng một quyển sách mới.
奉上新書一冊。
奉獻 《奉獻出的東西; 貢獻2. 。》
cô ấy tặng đồ vật cho xây dựng vùng núi.
她要為山區的建設做點奉獻。 奉贈 《敬辭, 贈送。》
捐贈 《贈送(物品給國家或集體)。》
餽贈; 送; 貽; 詒; 贈; 贈送 《無代價地把東西送給彆人。》
quyên tặng; tặng
捐贈。
kính tặng (sách báo)
贈閱。
lời tặng; lời khuyến khích
贈言。
lời tặng
贈語。
tặng quà sinh nhật
贈送生日禮物。
《把實物或意見等恭敬莊嚴地送給集體或尊敬的人。》
tặng hoa
獻花。
tặng cờ
獻旗。
tặng quà
獻禮。

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tặng trong tiếng Đài Loan

頒贈 《授予, 尤指在公開典禮中授予(如學位或貴族的稱號)。》布施 《把財物等施舍給人。》賜予 《賞給。》奉 《給; 獻給(多指對上級或長輩)。》kính tặng một quyển sách mới. 奉上新書一冊。奉獻 《奉獻出的東西; 貢獻2. 。》cô ấy tặng đồ vật cho xây dựng vùng núi. 她要為山區的建設做點奉獻。 奉贈 《敬辭, 贈送。》捐贈 《贈送(物品給國家或集體)。》餽贈; 送; 貽; 詒; 贈; 贈送 《無代價地把東西送給彆人。》quyên tặng; tặng捐贈。kính tặng (sách báo)贈閱。lời tặng; lời khuyến khích贈言。lời tặng贈語。tặng quà sinh nhật贈送生日禮物。獻 《把實物或意見等恭敬莊嚴地送給集體或尊敬的人。》tặng hoa獻花。tặng cờ獻旗。tặng quà獻禮。

Đây là cách dùng tặng tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tặng tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 頒贈 《授予, 尤指在公開典禮中授予(如學位或貴族的稱號)。》布施 《把財物等施舍給人。》賜予 《賞給。》奉 《給; 獻給(多指對上級或長輩)。》kính tặng một quyển sách mới. 奉上新書一冊。奉獻 《奉獻出的東西; 貢獻2. 。》cô ấy tặng đồ vật cho xây dựng vùng núi. 她要為山區的建設做點奉獻。 奉贈 《敬辭, 贈送。》捐贈 《贈送(物品給國家或集體)。》餽贈; 送; 貽; 詒; 贈; 贈送 《無代價地把東西送給彆人。》quyên tặng; tặng捐贈。kính tặng (sách báo)贈閱。lời tặng; lời khuyến khích贈言。lời tặng贈語。tặng quà sinh nhật贈送生日禮物。獻 《把實物或意見等恭敬莊嚴地送給集體或尊敬的人。》tặng hoa獻花。tặng cờ獻旗。tặng quà獻禮。