cosechad tiếng Tây Ban Nha là gì?

cosechad tiếng Tây Ban Nha là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng cosechad trong tiếng Tây Ban Nha.

Thông tin thuật ngữ cosechad tiếng Tây Ban Nha

Từ điển Tây Ban Nha Việt

phát âm cosechad tiếng Tây Ban Nha
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cosechad

Chủ đề Chủ đề Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

cosechad tiếng Tây Ban Nha?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Tây Ban Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cosechad tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì.

  • {gather} tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được; kết luận, suy ra, tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, (y học) mưng mủ (nhọt), nhặt (cái gì) lên, thu thập lại, tập trung, thu (gọn) lại, chết, về chầu tổ, lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào
  • {harvest} việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt, (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì), gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thu vén, dành dụm
  • {harvests}
  • {reap} gặt (lúa...), thu về, thu hoạch, hưởng, (xem) sow, không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng, gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Thuật ngữ liên quan tới cosechad

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cosechad trong tiếng Tây Ban Nha

cosechad có nghĩa là: {gather} tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được; kết luận, suy ra, tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, (y học) mưng mủ (nhọt), nhặt (cái gì) lên, thu thập lại, tập trung, thu (gọn) lại, chết, về chầu tổ, lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào {harvest} việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt, (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì), gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thu vén, dành dụm {harvests} {reap} gặt (lúa...), thu về, thu hoạch, hưởng, (xem) sow, không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng, gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Đây là cách dùng cosechad tiếng Tây Ban Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cosechad tiếng Tây Ban Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Nam Tây Ban Nha

{gather} tập hợp tiếng Tây Ban Nha là gì?
tụ họp lại tiếng Tây Ban Nha là gì?
hái tiếng Tây Ban Nha là gì?
lượm tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu thập tiếng Tây Ban Nha là gì?
lấy tiếng Tây Ban Nha là gì?
lấy lại tiếng Tây Ban Nha là gì?
chun tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhăn tiếng Tây Ban Nha là gì?
hiểu tiếng Tây Ban Nha là gì?
nắm được tiếng Tây Ban Nha là gì?
kết luận tiếng Tây Ban Nha là gì?
suy ra tiếng Tây Ban Nha là gì?
tập hợp lại tiếng Tây Ban Nha là gì?
tụ họp lại tiếng Tây Ban Nha là gì?
kéo đến tiếng Tây Ban Nha là gì?
to ra tiếng Tây Ban Nha là gì?
phóng đại tiếng Tây Ban Nha là gì?
tăng lên tiếng Tây Ban Nha là gì?
(y học) mưng mủ (nhọt) tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhặt (cái gì) lên tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu thập lại tiếng Tây Ban Nha là gì?
tập trung tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu (gọn) lại tiếng Tây Ban Nha là gì?
chết tiếng Tây Ban Nha là gì?
về chầu tổ tiếng Tây Ban Nha là gì?
lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào {harvest} việc gặt (lúa...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
việc thu hoạch (hoa quả...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
mùa gặt tiếng Tây Ban Nha là gì?
vụ thu hoạch tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu hoạch tiếng Tây Ban Nha là gì?
vụ gặt tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nghĩa bóng) kết quả tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu hoạch (của một việc gì) tiếng Tây Ban Nha là gì?
gặt hái tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu hoạch ((nghĩa đen) & tiếng Tây Ban Nha là gì?
(nghĩa bóng)) tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu vén tiếng Tây Ban Nha là gì?
dành dụm {harvests} {reap} gặt (lúa...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu về tiếng Tây Ban Nha là gì?
thu hoạch tiếng Tây Ban Nha là gì?
hưởng tiếng Tây Ban Nha là gì?
(xem) sow tiếng Tây Ban Nha là gì?
không làm mà hưởng tiếng Tây Ban Nha là gì?
ngồi mát ăn bát vàng tiếng Tây Ban Nha là gì?
gieo gì gặt nấy tiếng Tây Ban Nha là gì?
ở hiền gặp lành tiếng Tây Ban Nha là gì?
ở ác gặp ác

Tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla (castellano) hay tiếng Y Pha Nho theo lối nói cũ, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3.

Bao nhiêu người nói tiếng Tây Ban Nha?

Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Có người khẳng định rằng có thể nghĩ đến tiếng Tây Ban Nha là tiếng quan trọng thứ 2 trên thế giới, sau tiếng Anh, có thể quan trọng hơn cả tiếng Pháp, do càng ngày nó càng được sử dụng nhiều hơn ở Hoa Kỳ.

Nước nào nói Tiếng Tây Ban Nha?

Có nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha trên thế giới, nó là ngôn ngữ chính thức của 20 quốc gia sau: Puerto Rico, Argentina, Bolivia, Chile, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, xích đạo Guinea, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Tây Ban Nha, Uruguay và Venezuela. Mặc dù nó không phải là ngôn ngữ chính thức, nhưng tiếng Tây Ban Nha thường được nói ở Hoa Kỳ, Belize, Andorra và Gibraltar.

Do tỷ suất sinh cao ở những nước dùng tiếng Tây Ban Nha như ngôn ngữ chính thức, do sự mở mang của các kinh tế trong giới nói tiếng Tây Ban Nha, do sự ảnh hưởng của tiếng Tây Ban Nha trong thị trường âm nhạc toàn cầu, do tầm quan trọng của văn học Tây Ban Nha và do nó được sử dụng ở rất nhiều nơi trên thế giới. Tiếng Tây Ban Nha được sử dụng phần lớn ở Tây Ban Nha, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và Guinea Xích Đạo.