gruesas tiếng Tây Ban Nha là gì?

gruesas tiếng Tây Ban Nha là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng gruesas trong tiếng Tây Ban Nha.

Thông tin thuật ngữ gruesas tiếng Tây Ban Nha

Từ điển Tây Ban Nha Việt

phát âm gruesas tiếng Tây Ban Nha
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ gruesas

Chủ đề Chủ đề Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

gruesas tiếng Tây Ban Nha?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Tây Ban Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gruesas tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì.

  • {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face
  • {corpulent} to béo, béo tốt
  • {fat} được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn, để lại nhiều tiền, (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào, (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô
  • {thick} dày, to, mập, đặc, sền sệt, dày đặc, rậm, rậm rạp, ngu đần, đần độn, không rõ, lè nhè, thân, thân thiết, quán nhiều, thái quá, đầy, có nhiều, ca ngợi hết lời, tán dương hết lời, dày, dày đặc, khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề, chỗ mập nhất, chỗ dày nhất, chính giữa, chỗ dày nhất, chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất, trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường, mạo hiểm vì người nào

Thuật ngữ liên quan tới gruesas

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gruesas trong tiếng Tây Ban Nha

gruesas có nghĩa là: {bold} dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face {corpulent} to béo, béo tốt {fat} được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn, để lại nhiều tiền, (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào, (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô {thick} dày, to, mập, đặc, sền sệt, dày đặc, rậm, rậm rạp, ngu đần, đần độn, không rõ, lè nhè, thân, thân thiết, quán nhiều, thái quá, đầy, có nhiều, ca ngợi hết lời, tán dương hết lời, dày, dày đặc, khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề, chỗ mập nhất, chỗ dày nhất, chính giữa, chỗ dày nhất, chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất, trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường, mạo hiểm vì người nào

Đây là cách dùng gruesas tiếng Tây Ban Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.

Cùng học tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gruesas tiếng Tây Ban Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Nam Tây Ban Nha

{bold} dũng cảm tiếng Tây Ban Nha là gì?
táo bạo tiếng Tây Ban Nha là gì?
cả gan tiếng Tây Ban Nha là gì?
trơ trẽn tiếng Tây Ban Nha là gì?
trơ tráo tiếng Tây Ban Nha là gì?
liều lĩnh tiếng Tây Ban Nha là gì?
rõ tiếng Tây Ban Nha là gì?
rõ nét tiếng Tây Ban Nha là gì?
dốc ngược tiếng Tây Ban Nha là gì?
dốc đứng tiếng Tây Ban Nha là gì?
mặt dày tiếng Tây Ban Nha là gì?
mày dạn tiếng Tây Ban Nha là gì?
trơ tráo như gáo múc dầu tiếng Tây Ban Nha là gì?
đánh liều tiếng Tây Ban Nha là gì?
đánh bạo (làm việc gì) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(xem) face {corpulent} to béo tiếng Tây Ban Nha là gì?
béo tốt {fat} được vỗ béo (để giết thịt) tiếng Tây Ban Nha là gì?
béo tiếng Tây Ban Nha là gì?
mập tiếng Tây Ban Nha là gì?
béo phì tiếng Tây Ban Nha là gì?
mũm mĩm tiếng Tây Ban Nha là gì?
béo tiếng Tây Ban Nha là gì?
đậm nét (chữ in) tiếng Tây Ban Nha là gì?
béo tiếng Tây Ban Nha là gì?
có dầu tiếng Tây Ban Nha là gì?
có mỡ tiếng Tây Ban Nha là gì?
béo (than) tiếng Tây Ban Nha là gì?
dính tiếng Tây Ban Nha là gì?
nhờn (chất đất...) tiếng Tây Ban Nha là gì?
màu mỡ tiếng Tây Ban Nha là gì?
tốt tiếng Tây Ban Nha là gì?
béo bở tiếng Tây Ban Nha là gì?
có lợi tiếng Tây Ban Nha là gì?
có lãi tiếng Tây Ban Nha là gì?
đầy áp tiếng Tây Ban Nha là gì?
chậm chạp tiếng Tây Ban Nha là gì?
trì độn tiếng Tây Ban Nha là gì?
để lại nhiều tiền tiếng Tây Ban Nha là gì?
(từ lóng) sự đen đủi tiếng Tây Ban Nha là gì?
sự không may chút nào tiếng Tây Ban Nha là gì?
(từ lóng) nhiều gớm ((thường) tiếng Tây Ban Nha là gì?
(mỉa mai)) tiếng Tây Ban Nha là gì?
rất ít tiếng Tây Ban Nha là gì?
cóc khô {thick} dày tiếng Tây Ban Nha là gì?
to tiếng Tây Ban Nha là gì?
mập tiếng Tây Ban Nha là gì?
đặc tiếng Tây Ban Nha là gì?
sền sệt tiếng Tây Ban Nha là gì?
dày đặc tiếng Tây Ban Nha là gì?
rậm tiếng Tây Ban Nha là gì?
rậm rạp tiếng Tây Ban Nha là gì?
ngu đần tiếng Tây Ban Nha là gì?
đần độn tiếng Tây Ban Nha là gì?
không rõ tiếng Tây Ban Nha là gì?
lè nhè tiếng Tây Ban Nha là gì?
thân tiếng Tây Ban Nha là gì?
thân thiết tiếng Tây Ban Nha là gì?
quán nhiều tiếng Tây Ban Nha là gì?
thái quá tiếng Tây Ban Nha là gì?
đầy tiếng Tây Ban Nha là gì?
có nhiều tiếng Tây Ban Nha là gì?
ca ngợi hết lời tiếng Tây Ban Nha là gì?
tán dương hết lời tiếng Tây Ban Nha là gì?
dày tiếng Tây Ban Nha là gì?
dày đặc tiếng Tây Ban Nha là gì?
khó tiếng Tây Ban Nha là gì?
cứng tiếng Tây Ban Nha là gì?
mệt nhọc tiếng Tây Ban Nha là gì?
khó khăn tiếng Tây Ban Nha là gì?
nặng nề tiếng Tây Ban Nha là gì?
chỗ mập nhất tiếng Tây Ban Nha là gì?
chỗ dày nhất tiếng Tây Ban Nha là gì?
chính giữa tiếng Tây Ban Nha là gì?
chỗ dày nhất tiếng Tây Ban Nha là gì?
chỗ tập trung nhất tiếng Tây Ban Nha là gì?
chỗ hoạt động nhất tiếng Tây Ban Nha là gì?
trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go tiếng Tây Ban Nha là gì?
trong bất cứ điều kiện nào tiếng Tây Ban Nha là gì?
kiên cường tiếng Tây Ban Nha là gì?
mạo hiểm vì người nào