assortito tiếng Ý là gì?

assortito tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng assortito trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ assortito tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm assortito tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ assortito

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

assortito tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ assortito tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {assorted} hỗn hợp, đủ loại
- {matched; supplied}
- {provided} được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng, được cung cấp, được chu cấp, trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ, với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)
- {furnished} có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc

Từ vựng liên quan tới assortito

Tóm lại nội dung ý nghĩa của assortito trong tiếng Ý

assortito có nghĩa là: * danh từ- {assorted} hỗn hợp, đủ loại- {matched; supplied}- {provided} được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng, được cung cấp, được chu cấp, trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ, với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)- {furnished} có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc

Đây là cách dùng assortito tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ assortito tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {assorted} hỗn hợp tiếng Ý là gì?
đủ loại- {matched tiếng Ý là gì?
supplied}- {provided} được chuẩn bị đầy đủ tiếng Ý là gì?
được dự phòng tiếng Ý là gì?
được cung cấp tiếng Ý là gì?
được chu cấp tiếng Ý là gì?
trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ tiếng Ý là gì?
với điều kiện là tiếng Ý là gì?
miễn là ((cũng) provided that)- {furnished} có sãn đồ đạc tiếng Ý là gì?
được trang bị đồ đạc