Thông tin thuật ngữ caput tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
caput(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ caput
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
caput tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ caput trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ caput tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {caput} đầu, chương, tiết
- {head} cái đầu (người, thú vật), người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi), đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng, (thông tục) chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say), vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ, vật hình đầu, đoạn đầu, phần đầu, đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...), bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...), ngòi (mụn, nhọt), gạc (hươu, nai), mũi (tàu), mũi biển, mặt ngửa (đồng tiền), (ngành mỏ) đường hầm, (hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu), đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại, lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng, cột nước; áp suất, (xem) addle, nhồi nhét cái gì vào đầu ai, (từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng, ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai, mất trí, hoá điên, đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn, (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu, mua tranh được ai cái gì, khoẻ hơn ai nhiều, cao lớn hơn ai một đầu, ngẩng cao đầu, không hiểu đầu đuôi ra sao, làm chi ai mất đầu, (xem) eat, nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng, quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa, thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái, sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét, lộn phộc đầu xuống trước, (nghĩa bóng) vội vàng, hấp tấp, người đề xướng và lânh đạo (một phong trào...), mái tóc dày cộm, (xem) heel, giữ bình tĩnh, điềm tĩnh, (xem) above, hội ý với nhau, bàn bạc với nhau, (xem) lose, tiến lên, tiến tới, kháng cự thắng lợi, gàn gàn, hâm hâm, khôn ngoan trước tuổi, do mình nghĩ ra, do mình tạo ra, (nghĩa bóng) lập dị, (xem) talk, nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả, suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc, (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng, làm đầu, làm chóp (cho một cái gì), hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down), để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...), đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo; đi đầu, dẫn đầu, đương đầu với, đối chọi với, vượt, thắng hơn (ai), đi vòng phía đầu nguồn (con sông...), (thể dục,thể thao) đánh đầu, đội đầu (bóng đá), đóng đầy thùng, (hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào), kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...), mưng chín (mụn nhọt), tiến về, hướng về, đi về (phía nào...), tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại, (như) to head back, chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...)
- {skull} sọ, đầu lâu, đầu óc, bộ óc
Từ vựng liên quan tới caput
Tóm lại nội dung ý nghĩa của caput trong tiếng Ý
caput có nghĩa là: * danh từ- {caput} đầu, chương, tiết- {head} cái đầu (người, thú vật), người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi), đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng, (thông tục) chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say), vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ, vật hình đầu, đoạn đầu, phần đầu, đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông...); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột...); vòi (máy nước...); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông...); đầu mũi (tên...); lưỡi (cày...); đáy, ván đáy (thùng...), bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa...), ngòi (mụn, nhọt), gạc (hươu, nai), mũi (tàu), mũi biển, mặt ngửa (đồng tiền), (ngành mỏ) đường hầm, (hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu), đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết...); loại, lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng, cột nước; áp suất, (xem) addle, nhồi nhét cái gì vào đầu ai, (từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng, ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai, mất trí, hoá điên, đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn, (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu, mua tranh được ai cái gì, khoẻ hơn ai nhiều, cao lớn hơn ai một đầu, ngẩng cao đầu, không hiểu đầu đuôi ra sao, làm chi ai mất đầu, (xem) eat, nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng, quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa, thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái, sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét, lộn phộc đầu xuống trước, (nghĩa bóng) vội vàng, hấp tấp, người đề xướng và lânh đạo (một phong trào...), mái tóc dày cộm, (xem) heel, giữ bình tĩnh, điềm tĩnh, (xem) above, hội ý với nhau, bàn bạc với nhau, (xem) lose, tiến lên, tiến tới, kháng cự thắng lợi, gàn gàn, hâm hâm, khôn ngoan trước tuổi, do mình nghĩ ra, do mình tạo ra, (nghĩa bóng) lập dị, (xem) talk, nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả, suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc, (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng, làm đầu, làm chóp (cho một cái gì), hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down), để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...), đứng đầu, chỉ huy, lânh đạo; đi đầu, dẫn đầu, đương đầu với, đối chọi với, vượt, thắng hơn (ai), đi vòng phía đầu nguồn (con sông...), (thể dục,thể thao) đánh đầu, đội đầu (bóng đá), đóng đầy thùng, (hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào), kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa...), mưng chín (mụn nhọt), tiến về, hướng về, đi về (phía nào...), tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại, (như) to head back, chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...)- {skull} sọ, đầu lâu, đầu óc, bộ óc
Đây là cách dùng caput tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ caput tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {caput} đầu tiếng Ý là gì?
chương tiếng Ý là gì?
tiết- {head} cái đầu (người tiếng Ý là gì?
thú vật) tiếng Ý là gì?
người tiếng Ý là gì?
đầu người tiếng Ý là gì?
(số nhiều không đổi) con (vật nuôi) tiếng Ý là gì?
đầu (vật nuôi) tiếng Ý là gì?
đầu óc tiếng Ý là gì?
trí nhớ tiếng Ý là gì?
năng khiếu tiếng Ý là gì?
tài năng tiếng Ý là gì?
(thông tục) chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say) tiếng Ý là gì?
vị trí đứng đầu tiếng Ý là gì?
người đứng đầu tiếng Ý là gì?
người chỉ huy tiếng Ý là gì?
thủ trưởng (cơ quan) tiếng Ý là gì?
hiệu trưởng (trường học) tiếng Ý là gì?
chủ tiếng Ý là gì?
vật hình đầu tiếng Ý là gì?
đoạn đầu tiếng Ý là gì?
phần đầu tiếng Ý là gì?
đầu (trang sách tiếng Ý là gì?
bàn tiếng Ý là gì?
giường tiếng Ý là gì?
cầu thang... tiếng Ý là gì?
búa tiếng Ý là gì?
rìu tiếng Ý là gì?
ghim băng tiếng Ý là gì?
đinh ốc tiếng Ý là gì?
bu lông...) tiếng Ý là gì?
ngọn tiếng Ý là gì?
đỉnh tiếng Ý là gì?
chỏm tiếng Ý là gì?
chóp (núi tiếng Ý là gì?
cây tiếng Ý là gì?
cột...) tiếng Ý là gì?
vòi (máy nước...) tiếng Ý là gì?
đầu nguồn tiếng Ý là gì?
ngọn nguồn (sông...) tiếng Ý là gì?
đầu mũi (tên...) tiếng Ý là gì?
lưỡi (cày...) tiếng Ý là gì?
đáy tiếng Ý là gì?
ván đáy (thùng...) tiếng Ý là gì?
bọt (cốc rượu bia) tiếng Ý là gì?
váng kem (trên mặt bình sữa...) tiếng Ý là gì?
ngòi (mụn tiếng Ý là gì?
nhọt) tiếng Ý là gì?
gạc (hươu tiếng Ý là gì?
nai) tiếng Ý là gì?
mũi (tàu) tiếng Ý là gì?
mũi biển tiếng Ý là gì?
mặt ngửa (đồng tiền) tiếng Ý là gì?
(ngành mỏ) đường hầm tiếng Ý là gì?
(hàng hải) nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu) tiếng Ý là gì?
đề mục tiếng Ý là gì?
chương mục tiếng Ý là gì?
phần chính (trong một bài diễn thuyết...) tiếng Ý là gì?
loại tiếng Ý là gì?
lúc nguy kịch tiếng Ý là gì?
lúc gay go căng thẳng tiếng Ý là gì?
cơn khủng hoảng tiếng Ý là gì?
cột nước tiếng Ý là gì?
áp suất tiếng Ý là gì?
(xem) addle tiếng Ý là gì?
nhồi nhét cái gì vào đầu ai tiếng Ý là gì?
(từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng tiếng Ý là gì?
ngập lút đến đầu đến cổ tiếng Ý là gì?
ngập đến mang tai tiếng Ý là gì?
mất trí tiếng Ý là gì?
hoá điên tiếng Ý là gì?
đánh vỡ đầu ai tiếng Ý là gì?
đánh gục ai tiếng Ý là gì?
đánh bại ai hoàn toàn tiếng Ý là gì?
(tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu tiếng Ý là gì?
mua tranh được ai cái gì tiếng Ý là gì?
khoẻ hơn ai nhiều tiếng Ý là gì?
cao lớn hơn ai một đầu tiếng Ý là gì?
ngẩng cao đầu tiếng Ý là gì?
không hiểu đầu đuôi ra sao tiếng Ý là gì?
làm chi ai mất đầu tiếng Ý là gì?
(xem) eat tiếng Ý là gì?
nghĩ rằng tiếng Ý là gì?
đinh ninh rằng tiếng Ý là gì?
muốn rằng tiếng Ý là gì?
quên ai (cái gì) đi tiếng Ý là gì?
không nghĩ đến ai (cái gì) nữa tiếng Ý là gì?
thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái tiếng Ý là gì?
sáng suốt tiếng Ý là gì?
có óc phán đoán tiếng Ý là gì?
có óc suy xét tiếng Ý là gì?
lộn phộc đầu xuống trước tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) vội vàng tiếng Ý là gì?
hấp tấp tiếng Ý là gì?
người đề xướng và lânh đạo (một phong trào...) tiếng Ý là gì?
mái tóc dày cộm tiếng Ý là gì?
(xem) heel tiếng Ý là gì?
giữ bình tĩnh tiếng Ý là gì?
điềm tĩnh tiếng Ý là gì?
(xem) above tiếng Ý là gì?
hội ý với nhau tiếng Ý là gì?
bàn bạc với nhau tiếng Ý là gì?
(xem) lose tiếng Ý là gì?
tiến lên tiếng Ý là gì?
tiến tới tiếng Ý là gì?
kháng cự thắng lợi tiếng Ý là gì?
gàn gàn tiếng Ý là gì?
hâm hâm tiếng Ý là gì?
khôn ngoan trước tuổi tiếng Ý là gì?
do mình nghĩ ra tiếng Ý là gì?
do mình tạo ra tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) lập dị tiếng Ý là gì?
(xem) talk tiếng Ý là gì?
nói khó hiểu tiếng Ý là gì?
làm cho ai không hiểu gì cả tiếng Ý là gì?
suy đi tính lại cái gì trong óc tiếng Ý là gì?
nghiền ngẫm cái gì trong óc tiếng Ý là gì?
(tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn tiếng Ý là gì?
ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng tiếng Ý là gì?
làm đầu tiếng Ý là gì?
làm chóp (cho một cái gì) tiếng Ý là gì?
hớt ngọn tiếng Ý là gì?
chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down) tiếng Ý là gì?
để ở đầu tiếng Ý là gì?
ghi ở đầu (trong chương mục...) tiếng Ý là gì?
đứng đầu tiếng Ý là gì?
chỉ huy tiếng Ý là gì?
lânh đạo tiếng Ý là gì?
đi đầu tiếng Ý là gì?
dẫn đầu tiếng Ý là gì?
đương đầu với tiếng Ý là gì?
đối chọi với tiếng Ý là gì?
vượt tiếng Ý là gì?
thắng hơn (ai) tiếng Ý là gì?
đi vòng phía đầu nguồn (con sông...) tiếng Ý là gì?
(thể dục tiếng Ý là gì?
thể thao) đánh đầu tiếng Ý là gì?
đội đầu (bóng đá) tiếng Ý là gì?
đóng đầy thùng tiếng Ý là gì?
(hàng hải) hướng (mũi tàu về phía nào) tiếng Ý là gì?
kết thành bắp (bắp cải) tiếng Ý là gì?
kết thành cụm đầu (hoa...) tiếng Ý là gì?
mưng chín (mụn nhọt) tiếng Ý là gì?
tiến về tiếng Ý là gì?
hướng về tiếng Ý là gì?
đi về (phía nào...) tiếng Ý là gì?
tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại tiếng Ý là gì?
(như) to head back tiếng Ý là gì?
chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...)- {skull} sọ tiếng Ý là gì?
đầu lâu tiếng Ý là gì?
đầu óc tiếng Ý là gì?
bộ óc