cerimonioso tiếng Ý là gì?

cerimonioso tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng cerimonioso trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ cerimonioso tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm cerimonioso tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cerimonioso

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

cerimonioso tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cerimonioso tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {ceremonious} chuộng nghi thức, kiểu cách
- {courtly} lịch sự, nhã nhặn, phong nhã, khúm núm, xiểm nịnh
- {formal} hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất
- {prim} lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh (đàn bà), lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh

Từ vựng liên quan tới cerimonioso

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cerimonioso trong tiếng Ý

cerimonioso có nghĩa là: * danh từ- {ceremonious} chuộng nghi thức, kiểu cách- {courtly} lịch sự, nhã nhặn, phong nhã, khúm núm, xiểm nịnh- {formal} hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất- {prim} lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh (đàn bà), lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh

Đây là cách dùng cerimonioso tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cerimonioso tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {ceremonious} chuộng nghi thức tiếng Ý là gì?
kiểu cách- {courtly} lịch sự tiếng Ý là gì?
nhã nhặn tiếng Ý là gì?
phong nhã tiếng Ý là gì?
khúm núm tiếng Ý là gì?
xiểm nịnh- {formal} hình thức tiếng Ý là gì?
theo nghi lễ tiếng Ý là gì?
theo thể thức tiếng Ý là gì?
theo nghi thức tiếng Ý là gì?
theo thủ tục tiếng Ý là gì?
trang trọng tiếng Ý là gì?
đúng lễ thói tiếng Ý là gì?
đúng luật lệ tiếng Ý là gì?
ngay hàng thẳng lối tiếng Ý là gì?
chiếu lệ có tính chất hình thức tiếng Ý là gì?
câu nệ hình thức tiếng Ý là gì?
máy móc tiếng Ý là gì?
kiểu cách tiếng Ý là gì?
khó tính tiếng Ý là gì?
chính thức tiếng Ý là gì?
(triết học) thuộc bản chất- {prim} lên mặt đạo đức tiếng Ý là gì?
ra vẻ đứng đắn tiếng Ý là gì?
ra vẻ nghiêm nghị tiếng Ý là gì?
ra vẻ đoan trang tiếng Ý là gì?
ra vẻ tiết hạnh (đàn bà) tiếng Ý là gì?
lên mặt đạo đức tiếng Ý là gì?
ra vẻ đứng đắn tiếng Ý là gì?
ra vẻ nghiêm nghị tiếng Ý là gì?
ra vẻ đoan trang tiếng Ý là gì?
ra vẻ tiết hạnh