competizione tiếng Ý là gì?

competizione tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng competizione trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ competizione tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm competizione tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ competizione

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

competizione tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ competizione tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {competition} sự cạnh tranh, sự tranh giành (địa vị...), cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức
- {contest} cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai), đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận, tranh, tranh giành, tranh đoạt, tranh cử (nghị viện)
- {race} (sinh vật học) nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, dòng; giòng giống, loại, giới, hạng (người), rễ; rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, (số nhiều) cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh, cuộc đời, đời người, sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời), (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi, chạy đua với, chạy thi với (ai), phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ, lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh, vội vã cho thông qua, đua, chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy), ham mê đua ngựa, thua cá ngựa hết (gia sản...), khánh kiệt vì thua cá ngựa

Thuật ngữ liên quan tới competizione

Tóm lại nội dung ý nghĩa của competizione trong tiếng Ý

competizione có nghĩa là: * danh từ- {competition} sự cạnh tranh, sự tranh giành (địa vị...), cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức- {contest} cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai), đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận, tranh, tranh giành, tranh đoạt, tranh cử (nghị viện)- {race} (sinh vật học) nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, dòng; giòng giống, loại, giới, hạng (người), rễ; rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, (số nhiều) cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh, cuộc đời, đời người, sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời), (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi, chạy đua với, chạy thi với (ai), phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ, lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh, vội vã cho thông qua, đua, chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy), ham mê đua ngựa, thua cá ngựa hết (gia sản...), khánh kiệt vì thua cá ngựa

Đây là cách dùng competizione tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ competizione tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {competition} sự cạnh tranh tiếng Ý là gì?
sự tranh giành (địa vị...) tiếng Ý là gì?
cuộc thi tiếng Ý là gì?
((thể dục tiếng Ý là gì?
thể thao)) cuộc thi đấu tiếng Ý là gì?
đọ sức- {contest} cuộc tranh luận tiếng Ý là gì?
cuộc tranh cãi tiếng Ý là gì?
(thể dục tiếng Ý là gì?
thể thao) cuộc thi tiếng Ý là gì?
trận đấu tiếng Ý là gì?
trận giao tranh tiếng Ý là gì?
cuộc chiến đấu tiếng Ý là gì?
cuộc đấu tranh tiếng Ý là gì?
tranh cãi tiếng Ý là gì?
tranh luận (một vấn đề gì với ai) tiếng Ý là gì?
đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận tiếng Ý là gì?
tranh tiếng Ý là gì?
tranh giành tiếng Ý là gì?
tranh đoạt tiếng Ý là gì?
tranh cử (nghị viện)- {race} (sinh vật học) nòi tiếng Ý là gì?
chủng tộc tiếng Ý là gì?
nòi người tiếng Ý là gì?
loài tiếng Ý là gì?
giống tiếng Ý là gì?
dòng tiếng Ý là gì?
giòng giống tiếng Ý là gì?
loại tiếng Ý là gì?
giới tiếng Ý là gì?
hạng (người) tiếng Ý là gì?
rễ tiếng Ý là gì?
rễ gừng tiếng Ý là gì?
củ gừng tiếng Ý là gì?
cuộc đua tiếng Ý là gì?
cuộc chạy đua tiếng Ý là gì?
(số nhiều) cuộc đua ngựa tiếng Ý là gì?
dòng nước lũ tiếng Ý là gì?
dòng nước chảy xiết tiếng Ý là gì?
sông đào dẫn nước tiếng Ý là gì?
con kênh tiếng Ý là gì?
cuộc đời tiếng Ý là gì?
đời người tiếng Ý là gì?
sự vận hành (của mặt trăng tiếng Ý là gì?
mặt trời) tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) vòng ổ trục tiếng Ý là gì?
vòng ổ bi tiếng Ý là gì?
chạy đua với tiếng Ý là gì?
chạy thi với (ai) tiếng Ý là gì?
phóng (xe) thật nhanh tiếng Ý là gì?
cho (ngựa) phi tiếng Ý là gì?
cho (ngựa tiếng Ý là gì?
xe) đua với tiếng Ý là gì?
cho (máy...) chạy hết tốc độ tiếng Ý là gì?
lôi (đẩy) (ai) chạy tiếng Ý là gì?
lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh tiếng Ý là gì?
vội vã cho thông qua tiếng Ý là gì?
đua tiếng Ý là gì?
chạy nhanh tiếng Ý là gì?
quạt nhanh (chân vịt tàu tiếng Ý là gì?
chong chóng máy bay) tiếng Ý là gì?
chạy quá nhanh (máy) tiếng Ý là gì?
ham mê đua ngựa tiếng Ý là gì?
thua cá ngựa hết (gia sản...) tiếng Ý là gì?
khánh kiệt vì thua cá ngựa