Thông tin thuật ngữ di scarto tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
di scarto(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ di scarto
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
di scarto tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ di scarto trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ di scarto tiếng Ý nghĩa là gì.
- {refuse} từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại)
- {rubbishing}
- {waste} bỏ hoang, hoang vu (đất), bị tàn phá, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị, buồn tẻ, sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang, rác rưởi; thức ăn thừa, (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí, lãng phí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang (đất đai), tàn phá, làm hao mòn dần, (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì), lãng phí, uổng phí, hao mòn, (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)
Từ vựng liên quan tới di scarto
Tóm lại nội dung ý nghĩa của di scarto trong tiếng Ý
di scarto có nghĩa là: - {refuse} từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại)- {rubbishing}- {waste} bỏ hoang, hoang vu (đất), bị tàn phá, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị, buồn tẻ, sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang, rác rưởi; thức ăn thừa, (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí, lãng phí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang (đất đai), tàn phá, làm hao mòn dần, (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì), lãng phí, uổng phí, hao mòn, (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)
Đây là cách dùng di scarto tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ di scarto tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
- {refuse} từ chối tiếng Ý là gì?
khước từ tiếng Ý là gì?
cự tuyệt tiếng Ý là gì?
chùn lại tiếng Ý là gì?
không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi) tiếng Ý là gì?
đồ thừa tiếng Ý là gì?
đồ thải tiếng Ý là gì?
đồ bỏ đi tiếng Ý là gì?
rác rưởi tiếng Ý là gì?
(địa lý tiếng Ý là gì?
địa chất) đá thải tiếng Ý là gì?
bâi thải đá tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại)- {rubbishing}- {waste} bỏ hoang tiếng Ý là gì?
hoang vu (đất) tiếng Ý là gì?
bị tàn phá tiếng Ý là gì?
bỏ đi tiếng Ý là gì?
vô giá trị tiếng Ý là gì?
không dùng nữa tiếng Ý là gì?
bị thải đi tiếng Ý là gì?
vô vị tiếng Ý là gì?
buồn tẻ tiếng Ý là gì?
sa mạc tiếng Ý là gì?
vùng hoang vu tiếng Ý là gì?
đất hoang tiếng Ý là gì?
rác rưởi tiếng Ý là gì?
thức ăn thừa tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) vật thải ra tiếng Ý là gì?
vật vô giá trị không dùng nữa tiếng Ý là gì?
sự phung phí tiếng Ý là gì?
sự lãng phí tiếng Ý là gì?
sự hao phí tiếng Ý là gì?
lãng phí tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) bỏ qua tiếng Ý là gì?
để lỡ tiếng Ý là gì?
bỏ hoang (đất đai) tiếng Ý là gì?
tàn phá tiếng Ý là gì?
làm hao mòn dần tiếng Ý là gì?
(pháp lý) làm hư hỏng tiếng Ý là gì?
làm mất phẩm chất (của vật gì) tiếng Ý là gì?
lãng phí tiếng Ý là gì?
uổng phí tiếng Ý là gì?
hao mòn tiếng Ý là gì?
(từ cổ tiếng Ý là gì?
nghĩa cổ) trôi qua (ngày tiếng Ý là gì?
tháng...)