espellere tiếng Ý là gì?

espellere tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng espellere trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ espellere tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm espellere tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ espellere

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

espellere tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ espellere tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {expel} trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
- {excrete} bài tiết, thải ra
- {evict} đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...), (pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)
- {eject} tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...), phụt ra, phát ra (khói...), đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra, (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều luận ra
- {oust} đuổi, trục xuất; hất cẳng, tước
- {discharge} sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng), sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...), sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội), sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra, sự chảy mủ, sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...), sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu, (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy), sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ, dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...), nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...), đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội), tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra, trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...), làm phai (màu); tẩy (vải), phục quyền (người vỡ nợ), (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy), (pháp lý) huỷ bỏ (bản án)

Từ vựng liên quan tới espellere

Tóm lại nội dung ý nghĩa của espellere trong tiếng Ý

espellere có nghĩa là: * danh từ- {expel} trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra- {excrete} bài tiết, thải ra- {evict} đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...), (pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)- {eject} tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...), phụt ra, phát ra (khói...), đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra, (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều luận ra- {oust} đuổi, trục xuất; hất cẳng, tước- {discharge} sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng), sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...), sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội), sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra, sự chảy mủ, sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...), sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu, (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy), sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ, dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...), nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...), đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội), tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra, trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...), làm phai (màu); tẩy (vải), phục quyền (người vỡ nợ), (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy), (pháp lý) huỷ bỏ (bản án)

Đây là cách dùng espellere tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ espellere tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {expel} trục xuất tiếng Ý là gì?
đuổi tiếng Ý là gì?
làm bật ra tiếng Ý là gì?
tống ra- {excrete} bài tiết tiếng Ý là gì?
thải ra- {evict} đuổi (ai) (khỏi nhà ở tiếng Ý là gì?
đất đai...) tiếng Ý là gì?
(pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)- {eject} tống ra tiếng Ý là gì?
làm vọt ra (tia nước tiếng Ý là gì?
tia hơi...) tiếng Ý là gì?
phụt ra tiếng Ý là gì?
phát ra (khói...) tiếng Ý là gì?
đuổi khỏi (nơi nào) tiếng Ý là gì?
đuổi ra tiếng Ý là gì?
(tâm lý học) điều suy nghĩ tiếng Ý là gì?
điều luận ra- {oust} đuổi tiếng Ý là gì?
trục xuất tiếng Ý là gì?
hất cẳng tiếng Ý là gì?
tước- {discharge} sự dỡ hàng tiếng Ý là gì?
sự bốc dỡ (hàng) tiếng Ý là gì?
sự nổ (súng) tiếng Ý là gì?
sự phóng ra tiếng Ý là gì?
sự bắn ra (tên lửa tiếng Ý là gì?
mũi tên...) tiếng Ý là gì?
sự đuổi ra tiếng Ý là gì?
sự thải hồi (người làm) tiếng Ý là gì?
sự tha tiếng Ý là gì?
sự thả (người tù) tiếng Ý là gì?
sự cho ra tiếng Ý là gì?
sự cho về (người bệnh) tiếng Ý là gì?
sự giải tán tiếng Ý là gì?
sự giải ngũ (quân đội) tiếng Ý là gì?
sự tuôn ra tiếng Ý là gì?
sự tháo ra tiếng Ý là gì?
sự tiết ra tiếng Ý là gì?
sự bốc ra tiếng Ý là gì?
sự đổ ra tiếng Ý là gì?
sự chảy ra tiếng Ý là gì?
sự chảy mủ tiếng Ý là gì?
sự trả hết tiếng Ý là gì?
sự thanh toán (nợ nần) tiếng Ý là gì?
sự làm xong tiếng Ý là gì?
sự hoàn thành tiếng Ý là gì?
sự thực hiên (nhiệm vụ...) tiếng Ý là gì?
sự tẩy màu tiếng Ý là gì?
thuốc tẩy màu tiếng Ý là gì?
dung dịch tẩy màu tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) sự phóng điện tiếng Ý là gì?
sự tháo điện (ắc quy) tiếng Ý là gì?
sự tha miễn tiếng Ý là gì?
sự miễn trừ tiếng Ý là gì?
(pháp lý) sự tuyên bố tha tiếng Ý là gì?
giấy chứng nhận tha miễn tiếng Ý là gì?
giấy chứng nhận miễn trừ tiếng Ý là gì?
dỡ (hàng) tiếng Ý là gì?
dỡ hàng (tàu thuỷ...) tiếng Ý là gì?
nổ (súng) tiếng Ý là gì?
phóng (tên lửa...) tiếng Ý là gì?
bắn (mũi tên...) tiếng Ý là gì?
đuổi ra tiếng Ý là gì?
thải hồi (người làm) tiếng Ý là gì?
tha tiếng Ý là gì?
thả (người tù) tiếng Ý là gì?
cho ra tiếng Ý là gì?
cho về (người bệnh) tiếng Ý là gì?
giải tán tiếng Ý là gì?
giải ngũ (quân đội) tiếng Ý là gì?
tuôn ra tiếng Ý là gì?
tháo ra tiếng Ý là gì?
tiết ra tiếng Ý là gì?
bốc ra tiếng Ý là gì?
đổ ra tiếng Ý là gì?
chảy ra tiếng Ý là gì?
trả hết tiếng Ý là gì?
thanh toán (nợ nần) tiếng Ý là gì?
làm xong tiếng Ý là gì?
hoàn thành (nhiệm vụ...) tiếng Ý là gì?
làm phai (màu) tiếng Ý là gì?
tẩy (vải) tiếng Ý là gì?
phục quyền (người vỡ nợ) tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) tháo điện (ắc quy) tiếng Ý là gì?
(pháp lý) huỷ bỏ (bản án)