fanfarone tiếng Ý là gì?

fanfarone tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng fanfarone trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ fanfarone tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm fanfarone tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ fanfarone

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

fanfarone tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ fanfarone tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {boaster} người hay khoe khoang, người hay khoác lác
- {braggart} người khoe khoang khoác lác
- {bouncer} vật nảy lên; người nhảy lên, kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác, kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn, người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)
- {swaggerer} người đi nghênh nang; người vênh váo, người hay huênh hoang khoác lác
- {show off}

Từ vựng liên quan tới fanfarone

Tóm lại nội dung ý nghĩa của fanfarone trong tiếng Ý

fanfarone có nghĩa là: * danh từ- {boaster} người hay khoe khoang, người hay khoác lác- {braggart} người khoe khoang khoác lác- {bouncer} vật nảy lên; người nhảy lên, kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác, kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn, người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)- {swaggerer} người đi nghênh nang; người vênh váo, người hay huênh hoang khoác lác- {show off}

Đây là cách dùng fanfarone tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ fanfarone tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {boaster} người hay khoe khoang tiếng Ý là gì?
người hay khoác lác- {braggart} người khoe khoang khoác lác- {bouncer} vật nảy lên tiếng Ý là gì?
người nhảy lên tiếng Ý là gì?
kẻ hay nói khoác lác tiếng Ý là gì?
lời nói khoác tiếng Ý là gì?
kẻ hay nói dối tiếng Ý là gì?
lời nòi dối trắng trợn tiếng Ý là gì?
người to lớn tiếng Ý là gì?
vật to gộ (so với cùng loại) tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Ý là gì?
(từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu tiếng Ý là gì?
rạp hát...)- {swaggerer} người đi nghênh nang tiếng Ý là gì?
người vênh váo tiếng Ý là gì?
người hay huênh hoang khoác lác- {show off}