gita tiếng Ý là gì?

gita tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng gita trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ gita tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm gita tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ gita

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

gita tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gita tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {trip} cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân, (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng, trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp, (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời, ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã, (hàng hải) thả trượt (neo), (kỹ thuật) nhả (máy), ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã, tóm được (ai) làm sai
- {excursion} cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan, (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra, (thiên văn học) sự đi trệch, (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục
- {jaunt} cuộc đi chơi, đi chơi
- {outing} cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)

Từ vựng liên quan tới gita

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gita trong tiếng Ý

gita có nghĩa là: * danh từ- {trip} cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân, (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng, trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp, (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời, ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã, (hàng hải) thả trượt (neo), (kỹ thuật) nhả (máy), ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã, tóm được (ai) làm sai- {excursion} cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan, (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra, (thiên văn học) sự đi trệch, (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục- {jaunt} cuộc đi chơi, đi chơi- {outing} cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)

Đây là cách dùng gita tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gita tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {trip} cuộc đi chơi tiếng Ý là gì?
cuộc dạo chơi tiếng Ý là gì?
cuộc du ngoạn tiếng Ý là gì?
(hàng hải) chuyến đi tiếng Ý là gì?
cuộc hành trình tiếng Ý là gì?
sự vượt biển tiếng Ý là gì?
bước nhẹ tiếng Ý là gì?
bước trật tiếng Ý là gì?
bước hụt tiếng Ý là gì?
sự vấp tiếng Ý là gì?
sự hụt chân tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) sai lầm tiếng Ý là gì?
sai sót tiếng Ý là gì?
lỗi tiếng Ý là gì?
sự nói lỡ lời tiếng Ý là gì?
sự ngáng tiếng Ý là gì?
sự ngoéo chân tiếng Ý là gì?
cái ngáng tiếng Ý là gì?
cái ngoéo chân tiếng Ý là gì?
mẻ cá câu được tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) sự nhả tiếng Ý là gì?
thiết bị nhả tiếng Ý là gì?
bước nhẹ tiếng Ý là gì?
đi nhẹ bước tiếng Ý là gì?
nhảy múa nhẹ nhàng tiếng Ý là gì?
trật bước tiếng Ý là gì?
hụt chân tiếng Ý là gì?
bước hụt tiếng Ý là gì?
vấp tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) lầm tiếng Ý là gì?
lầm lỗi tiếng Ý là gì?
nói lỡ lời tiếng Ý là gì?
ngáng tiếng Ý là gì?
ngoéo (chân) tiếng Ý là gì?
làm cho vấp ngã tiếng Ý là gì?
(hàng hải) thả trượt (neo) tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) nhả (máy) tiếng Ý là gì?
ngáng tiếng Ý là gì?
ngoéo chân tiếng Ý là gì?
làm cho vấp ngã tiếng Ý là gì?
tóm được (ai) làm sai- {excursion} cuộc đi chơi tiếng Ý là gì?
cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa tiếng Ý là gì?
tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về) tiếng Ý là gì?
cuộc đi tham quan tiếng Ý là gì?
(từ cổ tiếng Ý là gì?
nghĩa cổ) tiếng Ý là gì?
(quân sự) cuộc đánh thọc ra tiếng Ý là gì?
(thiên văn học) sự đi trệch tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) sự trệch khỏi trục- {jaunt} cuộc đi chơi tiếng Ý là gì?
đi chơi- {outing} cuộc đi chơi tiếng Ý là gì?
cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)