Thông tin thuật ngữ incoraggiare tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
incoraggiare(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ incoraggiare
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
incoraggiare tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ incoraggiare trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ incoraggiare tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ
- {hearten} ((thường) + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi, to hearten up phấn khởi lên
- {cheer} sự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ, sự khuyến khích, sự hoan hô; tiêng hoan hô, đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn, khí sắc; thể trạng, cố gắng lên, đầy dũng cảm; đầy hy vọng, càng ít người càng được ăn nhiều, làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up), (+ on) khích lệ, cổ vũ, hoan hô, tung hô, vui, mừng, khoái, thích, (+ up) phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên, hoan hô, vỗ tay hoan hô
- {embolden} làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo, khuyến khích
- {bear up}
- {animate} có sinh khí, có sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt, làm cho sống, làm cho có sinh khí, làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi, cổ vũ, làm phấn khởi
- {foster} nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho (điều kiện), khuyến khích, cỗ vũ, (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí
Từ vựng liên quan tới incoraggiare
Tóm lại nội dung ý nghĩa của incoraggiare trong tiếng Ý
incoraggiare có nghĩa là: * danh từ- {encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ- {hearten} ((thường) + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi, to hearten up phấn khởi lên- {cheer} sự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ, sự khuyến khích, sự hoan hô; tiêng hoan hô, đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn, khí sắc; thể trạng, cố gắng lên, đầy dũng cảm; đầy hy vọng, càng ít người càng được ăn nhiều, làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up), (+ on) khích lệ, cổ vũ, hoan hô, tung hô, vui, mừng, khoái, thích, (+ up) phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên, hoan hô, vỗ tay hoan hô- {embolden} làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo, khuyến khích- {bear up}- {animate} có sinh khí, có sức sống, nhộn nhịp, náo nhiệt, làm cho sống, làm cho có sinh khí, làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi, cổ vũ, làm phấn khởi- {foster} nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho (điều kiện), khuyến khích, cỗ vũ, (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí
Đây là cách dùng incoraggiare tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ incoraggiare tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {encourage} làm can đảm tiếng Ý là gì?
làm mạnh dạn tiếng Ý là gì?
khuyến khích tiếng Ý là gì?
cổ vũ tiếng Ý là gì?
động viên tiếng Ý là gì?
giúp đỡ tiếng Ý là gì?
ủng hộ- {hearten} ((thường) + up) cổ vũ tiếng Ý là gì?
động viên tiếng Ý là gì?
làm cho phấn khởi tiếng Ý là gì?
to hearten up phấn khởi lên- {cheer} sự vui vẻ tiếng Ý là gì?
sự khoái trá tiếng Ý là gì?
sự cổ vũ tiếng Ý là gì?
sự khuyến khích tiếng Ý là gì?
sự hoan hô tiếng Ý là gì?
tiêng hoan hô tiếng Ý là gì?
đồ ăn ngon tiếng Ý là gì?
món ăn thịnh soạn tiếng Ý là gì?
khí sắc tiếng Ý là gì?
thể trạng tiếng Ý là gì?
cố gắng lên tiếng Ý là gì?
đầy dũng cảm tiếng Ý là gì?
đầy hy vọng tiếng Ý là gì?
càng ít người càng được ăn nhiều tiếng Ý là gì?
làm vui mừng tiếng Ý là gì?
làm phấn khởi tiếng Ý là gì?
làm hớn hở ((cũng) cheer up) tiếng Ý là gì?
(+ on) khích lệ tiếng Ý là gì?
cổ vũ tiếng Ý là gì?
hoan hô tiếng Ý là gì?
tung hô tiếng Ý là gì?
vui tiếng Ý là gì?
mừng tiếng Ý là gì?
khoái tiếng Ý là gì?
thích tiếng Ý là gì?
(+ up) phấn khởi tiếng Ý là gì?
phấn chấn tiếng Ý là gì?
hớn hở tiếng Ý là gì?
vui vẻ lên tiếng Ý là gì?
hăng hái lên tiếng Ý là gì?
hoan hô tiếng Ý là gì?
vỗ tay hoan hô- {embolden} làm cho bạo gan tiếng Ý là gì?
làm cho bạo dạn tiếng Ý là gì?
làm cho táo bạo tiếng Ý là gì?
khuyến khích- {bear up}- {animate} có sinh khí tiếng Ý là gì?
có sức sống tiếng Ý là gì?
nhộn nhịp tiếng Ý là gì?
náo nhiệt tiếng Ý là gì?
làm cho sống tiếng Ý là gì?
làm cho có sinh khí tiếng Ý là gì?
làm nhộn nhịp tiếng Ý là gì?
làm náo nhiệt tiếng Ý là gì?
làm sinh động tiếng Ý là gì?
làm sôi nổi tiếng Ý là gì?
cổ vũ tiếng Ý là gì?
làm phấn khởi- {foster} nuôi dưỡng tiếng Ý là gì?
nuôi nấng tiếng Ý là gì?
bồi dưỡng tiếng Ý là gì?
ấp ủ tiếng Ý là gì?
nuôi tiếng Ý là gì?
thuận lợi cho (điều kiện) tiếng Ý là gì?
khuyến khích tiếng Ý là gì?
cỗ vũ tiếng Ý là gì?
(từ cổ tiếng Ý là gì?
nghĩa cổ) nâng niu tiếng Ý là gì?
yêu quí