Thông tin thuật ngữ indottrinare tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
indottrinare(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ indottrinare
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
indottrinare tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ indottrinare trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ indottrinare tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {indoctrinate} truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
- {instruct in a particular doctrine or set of beliefs}
Từ vựng liên quan tới indottrinare
Tóm lại nội dung ý nghĩa của indottrinare trong tiếng Ý
indottrinare có nghĩa là: * danh từ- {indoctrinate} truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo- {instruct in a particular doctrine or set of beliefs}
Đây là cách dùng indottrinare tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ indottrinare tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {indoctrinate} truyền bá tiếng Ý là gì?
truyền thụ tiếng Ý là gì?
làm thấm nhuần tiếng Ý là gì?
truyền giáo- {instruct in a particular doctrine or set of beliefs}