Thông tin thuật ngữ mammut tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
mammut(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ mammut
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
mammut tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mammut trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mammut tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {mammoth} voi cổ, voi mamut, to lớn, khổng lồ
- {extinct hairy elephantlike mammal which lived in the Northern Hemisphere during the Pleistocene Epoch}
Từ vựng liên quan tới mammut
Tóm lại nội dung ý nghĩa của mammut trong tiếng Ý
mammut có nghĩa là: * danh từ- {mammoth} voi cổ, voi mamut, to lớn, khổng lồ- {extinct hairy elephantlike mammal which lived in the Northern Hemisphere during the Pleistocene Epoch}
Đây là cách dùng mammut tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mammut tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {mammoth} voi cổ tiếng Ý là gì?
voi mamut tiếng Ý là gì?
to lớn tiếng Ý là gì?
khổng lồ- {extinct hairy elephantlike mammal which lived in the Northern Hemisphere during the Pleistocene Epoch}