menare tiếng Ý là gì?

menare tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng menare trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ menare tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm menare tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ menare

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

menare tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ menare tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {lead} chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính, dây dắt (chó), (đánh bài) quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước (đến cối xay lúa), (điện học) dây dẫn chính, (điện học) sự sớm (pha), (kỹ thuật) bước (răng ren), lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài (cuộc sống...), làm cho, khiến cho, (đánh bài) đánh trước tiên, hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn, (đánh bài) đánh đầu tiên, đưa đi trệch, dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc, khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi, đưa vào, dẫn vào, dẫn đến, bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...), đưa đến, dẫn đến, hướng câu chuyện về (một vấn đề), chuẩn bị cho (một cái gì), không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì, dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình, (xem) dog, làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì, mở đầu vũ hội, (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong, đi đầu, đi tiên phong, làm lễ cưới ai, cưới ai làm v
- {boast} lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì)

Từ vựng liên quan tới menare

Tóm lại nội dung ý nghĩa của menare trong tiếng Ý

menare có nghĩa là: * danh từ- {lead} chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính, dây dắt (chó), (đánh bài) quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước (đến cối xay lúa), (điện học) dây dẫn chính, (điện học) sự sớm (pha), (kỹ thuật) bước (răng ren), lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài (cuộc sống...), làm cho, khiến cho, (đánh bài) đánh trước tiên, hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn, (đánh bài) đánh đầu tiên, đưa đi trệch, dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc, khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi, đưa vào, dẫn vào, dẫn đến, bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...), đưa đến, dẫn đến, hướng câu chuyện về (một vấn đề), chuẩn bị cho (một cái gì), không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì, dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình, (xem) dog, làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì, mở đầu vũ hội, (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong, đi đầu, đi tiên phong, làm lễ cưới ai, cưới ai làm v- {boast} lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì)

Đây là cách dùng menare tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ menare tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {lead} chì tiếng Ý là gì?
(hàng hải) dây dọi dò sâu tiếng Ý là gì?
máy dò sâu tiếng Ý là gì?
(ngành in) thanh cỡ tiếng Ý là gì?
than chì (dùng làm bút chì) tiếng Ý là gì?
(số nhiều) tấm chì lợp nhà tiếng Ý là gì?
mái lợp tấm chì tiếng Ý là gì?
đạn chì tiếng Ý là gì?
(từ lóng) cáo ốm tiếng Ý là gì?
giả vờ ốm để trốn việc tiếng Ý là gì?
buộc chì tiếng Ý là gì?
đổ chì tiếng Ý là gì?
bọc chì tiếng Ý là gì?
lợp chì tiếng Ý là gì?
(ngành in) đặt thành cỡ[li:d] tiếng Ý là gì?
sự lânh đạo tiếng Ý là gì?
sự hướng dẫn tiếng Ý là gì?
sự chỉ dẫn tiếng Ý là gì?
sự dẫn đầu tiếng Ý là gì?
vị trí đứng đầu tiếng Ý là gì?
(sân khấu) vai chính tiếng Ý là gì?
người đóng vai chính tiếng Ý là gì?
dây dắt (chó) tiếng Ý là gì?
(đánh bài) quyền đánh đầu tiên tiếng Ý là gì?
máng dẫn nước (đến cối xay lúa) tiếng Ý là gì?
(điện học) dây dẫn chính tiếng Ý là gì?
(điện học) sự sớm (pha) tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) bước (răng ren) tiếng Ý là gì?
lânh đạo tiếng Ý là gì?
lânh đạo bằng thuyết phục tiếng Ý là gì?
dẫn đường tiếng Ý là gì?
hướng dẫn tiếng Ý là gì?
dẫn dắt tiếng Ý là gì?
chỉ huy tiếng Ý là gì?
đứng đầu tiếng Ý là gì?
đưa đến tiếng Ý là gì?
dẫn đến tiếng Ý là gì?
trải qua tiếng Ý là gì?
kéo dài (cuộc sống...) tiếng Ý là gì?
làm cho tiếng Ý là gì?
khiến cho tiếng Ý là gì?
(đánh bài) đánh trước tiên tiếng Ý là gì?
hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan tiếng Ý là gì?
chỉ huy tiếng Ý là gì?
dẫn đường tiếng Ý là gì?
hướng dẫn tiếng Ý là gì?
(đánh bài) đánh đầu tiên tiếng Ý là gì?
đưa đi trệch tiếng Ý là gì?
dẫn lạc đường tiếng Ý là gì?
đưa vào con đường lầm lạc tiếng Ý là gì?
khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ tiếng Ý là gì?
dẫn đi tiếng Ý là gì?
đưa vào tiếng Ý là gì?
dẫn vào tiếng Ý là gì?
dẫn đến tiếng Ý là gì?
bắt đầu (câu chuyện tiếng Ý là gì?
cuộc khiêu vũ...) tiếng Ý là gì?
đưa đến tiếng Ý là gì?
dẫn đến tiếng Ý là gì?
hướng câu chuyện về (một vấn đề) tiếng Ý là gì?
chuẩn bị cho (một cái gì) tiếng Ý là gì?
không đưa đến đâu tiếng Ý là gì?
không đem lại kết quả gì tiếng Ý là gì?
dắt mũi ai tiếng Ý là gì?
bắt ai phải làm theo ý mình tiếng Ý là gì?
(xem) dog tiếng Ý là gì?
làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì tiếng Ý là gì?
mở đầu vũ hội tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) đi đầu tiếng Ý là gì?
đi tiên phong tiếng Ý là gì?
đi đầu tiếng Ý là gì?
đi tiên phong tiếng Ý là gì?
làm lễ cưới ai tiếng Ý là gì?
cưới ai làm v- {boast} lời nói khoác tiếng Ý là gì?
sự khoe khoang tiếng Ý là gì?
niềm tự kiêu tiếng Ý là gì?
niềm kiêu hãnh tiếng Ý là gì?
(tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo tiếng Ý là gì?
khoe khoang tiếng Ý là gì?
khoác lác tiếng Ý là gì?
tự kiêu tiếng Ý là gì?
lấy làm kiêu hãnh (về cái gì)