moria tiếng Ý là gì?

moria tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng moria trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ moria tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm moria tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ moria

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

moria tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ moria tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {disease} bệnh, bệnh tật, (nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...)
- {blight} bệnh tàn rụi (cây cối), (động vật học) rệp vừng, không khì mờ sương, ảnh hưởng xâu; tai hoạ, làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi
- {plague} bệnh dịch, tai hoạ, điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại, quan ôn bắt nó đi, gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho, (thông tục) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu
- {pestilence} bệnh dịch, bệnh dịch hạch

Từ vựng liên quan tới moria

Tóm lại nội dung ý nghĩa của moria trong tiếng Ý

moria có nghĩa là: * danh từ- {disease} bệnh, bệnh tật, (nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...)- {blight} bệnh tàn rụi (cây cối), (động vật học) rệp vừng, không khì mờ sương, ảnh hưởng xâu; tai hoạ, làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi- {plague} bệnh dịch, tai hoạ, điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại, quan ôn bắt nó đi, gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho, (thông tục) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu- {pestilence} bệnh dịch, bệnh dịch hạch

Đây là cách dùng moria tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ moria tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {disease} bệnh tiếng Ý là gì?
bệnh tật tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) tệ nạn tiếng Ý là gì?
sự hủ bại (xã hội...)- {blight} bệnh tàn rụi (cây cối) tiếng Ý là gì?
(động vật học) rệp vừng tiếng Ý là gì?
không khì mờ sương tiếng Ý là gì?
ảnh hưởng xâu tiếng Ý là gì?
tai hoạ tiếng Ý là gì?
làm hại tiếng Ý là gì?
làm hỏng tiếng Ý là gì?
làm tàn rụi- {plague} bệnh dịch tiếng Ý là gì?
tai hoạ tiếng Ý là gì?
điều tệ hại tiếng Ý là gì?
điều phiền phức tiếng Ý là gì?
điều khó chịu tiếng Ý là gì?
người gây tai hại tiếng Ý là gì?
vật gây tai hại tiếng Ý là gì?
quan ôn bắt nó đi tiếng Ý là gì?
gây bệnh dịch cho tiếng Ý là gì?
gây tai hoạ cho tiếng Ý là gì?
gây tai hại cho tiếng Ý là gì?
gây tệ hại cho tiếng Ý là gì?
(thông tục) làm phiền tiếng Ý là gì?
quấy rầy tiếng Ý là gì?
làm khó chịu- {pestilence} bệnh dịch tiếng Ý là gì?
bệnh dịch hạch