nipote tiếng Ý là gì?

nipote tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng nipote trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ nipote tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm nipote tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ nipote

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

nipote tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nipote tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {niece} cháu gái (con của anh, chị, em)
- {daughter of one's brother or sister; nephew}
- {son of one's brother or sister; grandchild}
- {child of one's son or daughter}

Thuật ngữ liên quan tới nipote

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nipote trong tiếng Ý

nipote có nghĩa là: * danh từ- {niece} cháu gái (con của anh, chị, em)- {daughter of one's brother or sister; nephew}- {son of one's brother or sister; grandchild}- {child of one's son or daughter}

Đây là cách dùng nipote tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nipote tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {niece} cháu gái (con của anh tiếng Ý là gì?
chị tiếng Ý là gì?
em)- {daughter of one's brother or sister tiếng Ý là gì?
nephew}- {son of one's brother or sister tiếng Ý là gì?
grandchild}- {child of one's son or daughter}