Thông tin thuật ngữ percorrere tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
percorrere(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ percorrere
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
percorrere tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ percorrere trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ percorrere tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {go through} đi qua, thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ, được thông qua, được chấp nhận, thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc), chịu đựng, thấm qua, thấu qua, bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách)), tiêu hết, tiêu xài nhãn, xong; thành công, hoàn thành, làm đến cùng
- {go across} đi qua, băng qua, vượt qua; vượt (biển), qua (cầu)
- {run across} chạy ngang qua, ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp (ai)
- {pass through}
- {cross; walk}
- {tread} bước đi, cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, (động vật học) sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông (lốp xe), mặt đường ray, phôi (trong quả trứng), khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô), đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên, đạp (nho để làm rượu...), đạp mái (gà), đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ, dận lún xuống, đạp lún xuống, lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy), đạp (nho để làm rượu...), đi nhẹ nhàng; (nghĩa bóng) làm việc thận trọng dè dặt; đề cập một cách dè dặt (đến một vấn đề khó khăn), theo vết chân ai, bắt chước ai, giẫm lên ngón chân ai; (nghĩa bóng) làm mếch lòng ai, chạm lòng tự ái của ai, bám sát, theo sát gót, theo dõi (sự việc), mừng rơn, sướng rơn, đi từng bước dè dặt thận trọng như đi trên trứng; hành động thận trọng dè dặt, đè đầu cưỡi cổ ai, chà đạp ai, đàn áp ai, trấn áp ai, là diễn viên sân khấu, (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo; khinh rẻ, bơi đứng
- {pace} bước chân, bước, bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi (của ngựa); cách đi, nước kiệu (ngựa), nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, đi nhanh, ăn chơi, phóng đãng, theo kịp, sánh kịp, (xem) mend, thử tài ai, thử sức ai, cho ai thi thố tài năng, dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua), nêu gương cho (ai) theo, tiên tiến nhất, thành công vượt bực, đi từng bước, bước từng bước, chạy nước kiệu (ngựa), bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân, dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua), mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý)
- {ride} sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...), đường xe ngựa đi qua rừng, (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển, đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết; khử ai đi, (từ lóng) rầy la (mắng mỏ, quở mắng) ai, (từ lóng) chế nhạo ai; giễu cợt ai, đem ai ra làm trò cười, đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp, lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo (tàu thuỷ), gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa), thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất), cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng), cưỡi, cho cưỡi lên, đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế, lướt trên (sóng gió), đi xa bằng ngựa, trở về bằng ngựa, đi ngựa theo sau, cưỡi ngựa ngồi sau lưng người khác, ngồi phía sau (trên ô tô), phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai, giẫm đạp lên (dưới chân ngựa), đè chết, đi xa bằng ngựa, (thể dục,thể thao) chèn, xô đẩy (chơi pôlô), vượt qua được, thắng dễ dàng (trong một cuộc đua ngựa), đến bằng ngựa, thay nhau đi ngựa từng quâng (hai, ba người cùng đi mà chỉ có một con ngựa), chạy như điên, chạy bạt mạng; phi ngựa bạt mạng, có những hành động liều mạng; chuốc lấy sự thất bại, chạy hết tốc độ; phi nước đại, (xem) hound, đùa quá, đùa nhà, (xem) tailor, nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính, đi ô tô hàng (xe lửa...) bị ngồi ép chặt vào giữa hai người, nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...), chuyện vớ vẩn
- {travel} sự đi du lịch; cuộc du hành, sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...), đi du lịch; du hành, (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng, đi, chạy, di động, chuyển động, (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc), đi, du lịch, đưa đi xa
- {wander} đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quanh co, uốn khúc (con sông...), nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh, mê sảng, đi lang thang khắp
- {come} đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại, sắp đến, sắp tới, xảy ra, xảy đến, thấy, ở, thấy ở, nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành, hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...), (lời mệnh lệnh) nào, (từ lóng) hành động, làm, xử sự, xảy ra, xảy đến, đối chiếu, tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy, theo sau, đi theo, nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa, trở lại, đụng phải, va phải, tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra, đạt tới, đến được, nắm được, thấy, xổ vào, xông vào (tấn công), đi xa, đi khỏi, rời khỏi, lìa ra, rời ra, bung ra, quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...), được, nhớ lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lại, đứng giữa (làm môi giới, điều đình), can thiệp vào, xen vào, qua, đi qua, có được, kiếm được, vớ được, xuống, đi xuống, được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...), sụp đổ (nhà cửa...), sa sút, suy vị, xuống dốc, mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt, đòi tiền; đòi bồi thường, xuất tiền, trả tiền, chi, đứng ra, xung phong, đi vào, trở vào, (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua), được tuyển, được bầu; lên nắm quyền, vào két, nhập két, thu về (tiền), lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa), thành mốt, thành thời trang, tỏ ra, có phần, được hưởng phần, ngắt lời, chận lời, nói chặn, to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý, được hưởng, thừa hưởng, do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của, xuất thân từ, bong ra, róc ra, rời ra, bật ra, thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong, được thực hiện, được hoàn thành, (thông tục) come off it, đi tiếp, đi tới, tiến lên, tới gần, nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...), được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...), được trình diễn trên sân khấu, ra sân khấu (diễn viên), ra toà, ra, đi ra, đình công, vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công), lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), được xuất bản; ra (sách, báo), được xếp (trong kỳ thi), mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu, vượt (biển), băng (đồng...), sang phe, theo phe, choán, trùm lên (người nào), đi nhanh, đi vòng, hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...), trở lại, quay lại, tới (có định kỳ), tạt lại chơi, thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm, đến, đi đến, hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ, thừa hưởng, được hưởng, lên tới, (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu), rơi vào loại, nằn trong loại, rơi vào, chịu (ảnh hưởng), tới gần, đến gần (ai, một nơi nào), được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt, lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp, vào đại học, tấn công bất thình lình, đột kích, chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy, chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ, là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm, chợt nảy ra ý nghĩ, (xem) cropper, (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên, thú nhận, nói hết, không có gì khó khăn đối với ai, trở về nhà, trở lại nhà, gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc, đến gần, suýt nữa, đến tuổi trưởng thành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa, muốn nói gì thì nói đi, đúng (tính...), thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi, không đạt được, thất bại, thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu, đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?, thật là một vố đau cho nó
Từ vựng liên quan tới percorrere
Tóm lại nội dung ý nghĩa của percorrere trong tiếng Ý
percorrere có nghĩa là: * danh từ- {go through} đi qua, thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ, được thông qua, được chấp nhận, thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc), chịu đựng, thấm qua, thấu qua, bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách)), tiêu hết, tiêu xài nhãn, xong; thành công, hoàn thành, làm đến cùng- {go across} đi qua, băng qua, vượt qua; vượt (biển), qua (cầu)- {run across} chạy ngang qua, ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp (ai)- {pass through}- {cross; walk}- {tread} bước đi, cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, (động vật học) sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông (lốp xe), mặt đường ray, phôi (trong quả trứng), khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô), đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên, đạp (nho để làm rượu...), đạp mái (gà), đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ, dận lún xuống, đạp lún xuống, lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy), đạp (nho để làm rượu...), đi nhẹ nhàng; (nghĩa bóng) làm việc thận trọng dè dặt; đề cập một cách dè dặt (đến một vấn đề khó khăn), theo vết chân ai, bắt chước ai, giẫm lên ngón chân ai; (nghĩa bóng) làm mếch lòng ai, chạm lòng tự ái của ai, bám sát, theo sát gót, theo dõi (sự việc), mừng rơn, sướng rơn, đi từng bước dè dặt thận trọng như đi trên trứng; hành động thận trọng dè dặt, đè đầu cưỡi cổ ai, chà đạp ai, đàn áp ai, trấn áp ai, là diễn viên sân khấu, (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo; khinh rẻ, bơi đứng- {pace} bước chân, bước, bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi (của ngựa); cách đi, nước kiệu (ngựa), nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, đi nhanh, ăn chơi, phóng đãng, theo kịp, sánh kịp, (xem) mend, thử tài ai, thử sức ai, cho ai thi thố tài năng, dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua), nêu gương cho (ai) theo, tiên tiến nhất, thành công vượt bực, đi từng bước, bước từng bước, chạy nước kiệu (ngựa), bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân, dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua), mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý)- {ride} sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...), đường xe ngựa đi qua rừng, (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển, đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết; khử ai đi, (từ lóng) rầy la (mắng mỏ, quở mắng) ai, (từ lóng) chế nhạo ai; giễu cợt ai, đem ai ra làm trò cười, đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp, lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo (tàu thuỷ), gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa), thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất), cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng), cưỡi, cho cưỡi lên, đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế, lướt trên (sóng gió), đi xa bằng ngựa, trở về bằng ngựa, đi ngựa theo sau, cưỡi ngựa ngồi sau lưng người khác, ngồi phía sau (trên ô tô), phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai, giẫm đạp lên (dưới chân ngựa), đè chết, đi xa bằng ngựa, (thể dục,thể thao) chèn, xô đẩy (chơi pôlô), vượt qua được, thắng dễ dàng (trong một cuộc đua ngựa), đến bằng ngựa, thay nhau đi ngựa từng quâng (hai, ba người cùng đi mà chỉ có một con ngựa), chạy như điên, chạy bạt mạng; phi ngựa bạt mạng, có những hành động liều mạng; chuốc lấy sự thất bại, chạy hết tốc độ; phi nước đại, (xem) hound, đùa quá, đùa nhà, (xem) tailor, nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính, đi ô tô hàng (xe lửa...) bị ngồi ép chặt vào giữa hai người, nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...), chuyện vớ vẩn- {travel} sự đi du lịch; cuộc du hành, sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...), đi du lịch; du hành, (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng, đi, chạy, di động, chuyển động, (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc), đi, du lịch, đưa đi xa- {wander} đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quanh co, uốn khúc (con sông...), nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh, mê sảng, đi lang thang khắp- {come} đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại, sắp đến, sắp tới, xảy ra, xảy đến, thấy, ở, thấy ở, nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành, hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...), (lời mệnh lệnh) nào, (từ lóng) hành động, làm, xử sự, xảy ra, xảy đến, đối chiếu, tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy, theo sau, đi theo, nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa, trở lại, đụng phải, va phải, tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra, đạt tới, đến được, nắm được, thấy, xổ vào, xông vào (tấn công), đi xa, đi khỏi, rời khỏi, lìa ra, rời ra, bung ra, quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...), được, nhớ lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lại, đứng giữa (làm môi giới, điều đình), can thiệp vào, xen vào, qua, đi qua, có được, kiếm được, vớ được, xuống, đi xuống, được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...), sụp đổ (nhà cửa...), sa sút, suy vị, xuống dốc, mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt, đòi tiền; đòi bồi thường, xuất tiền, trả tiền, chi, đứng ra, xung phong, đi vào, trở vào, (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua), được tuyển, được bầu; lên nắm quyền, vào két, nhập két, thu về (tiền), lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa), thành mốt, thành thời trang, tỏ ra, có phần, được hưởng phần, ngắt lời, chận lời, nói chặn, to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý, được hưởng, thừa hưởng, do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của, xuất thân từ, bong ra, róc ra, rời ra, bật ra, thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong, được thực hiện, được hoàn thành, (thông tục) come off it, đi tiếp, đi tới, tiến lên, tới gần, nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...), được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...), được trình diễn trên sân khấu, ra sân khấu (diễn viên), ra toà, ra, đi ra, đình công, vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công), lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), được xuất bản; ra (sách, báo), được xếp (trong kỳ thi), mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu, vượt (biển), băng (đồng...), sang phe, theo phe, choán, trùm lên (người nào), đi nhanh, đi vòng, hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...), trở lại, quay lại, tới (có định kỳ), tạt lại chơi, thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm, đến, đi đến, hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ, thừa hưởng, được hưởng, lên tới, (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu), rơi vào loại, nằn trong loại, rơi vào, chịu (ảnh hưởng), tới gần, đến gần (ai, một nơi nào), được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt, lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp, vào đại học, tấn công bất thình lình, đột kích, chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy, chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ, là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm, chợt nảy ra ý nghĩ, (xem) cropper, (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên, thú nhận, nói hết, không có gì khó khăn đối với ai, trở về nhà, trở lại nhà, gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc, đến gần, suýt nữa, đến tuổi trưởng thành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa, muốn nói gì thì nói đi, đúng (tính...), thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi, không đạt được, thất bại, thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu, đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?, thật là một vố đau cho nó
Đây là cách dùng percorrere tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ percorrere tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {go through} đi qua tiếng Ý là gì?
thảo luận chi tiết tiếng Ý là gì?
kiểm tra kỹ lưỡng tiếng Ý là gì?
xem xét tỉ mỉ tiếng Ý là gì?
được thông qua tiếng Ý là gì?
được chấp nhận tiếng Ý là gì?
thực hiện (đầy đủ nghi thức) tiếng Ý là gì?
theo hết (chương trình khoá học...) tiếng Ý là gì?
hoàn thành (công việc) tiếng Ý là gì?
chịu đựng tiếng Ý là gì?
thấm qua tiếng Ý là gì?
thấu qua tiếng Ý là gì?
bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách)) tiếng Ý là gì?
tiêu hết tiếng Ý là gì?
tiêu xài nhãn tiếng Ý là gì?
xong tiếng Ý là gì?
thành công tiếng Ý là gì?
hoàn thành tiếng Ý là gì?
làm đến cùng- {go across} đi qua tiếng Ý là gì?
băng qua tiếng Ý là gì?
vượt qua tiếng Ý là gì?
vượt (biển) tiếng Ý là gì?
qua (cầu)- {run across} chạy ngang qua tiếng Ý là gì?
ngẫu nhiên gặp tiếng Ý là gì?
tình cờ gặp (ai)- {pass through}- {cross tiếng Ý là gì?
walk}- {tread} bước đi tiếng Ý là gì?
cách đi tiếng Ý là gì?
dáng đi tiếng Ý là gì?
tiếng chân bước tiếng Ý là gì?
(động vật học) sự đạp mái tiếng Ý là gì?
mặt bậc cầu thang tiếng Ý là gì?
tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang tiếng Ý là gì?
đế ủng tiếng Ý là gì?
Talông (lốp xe) tiếng Ý là gì?
mặt đường ray tiếng Ý là gì?
phôi (trong quả trứng) tiếng Ý là gì?
khoảng cách bàn đạp (xe đạp) tiếng Ý là gì?
khoảng cách trục (xe ô tô) tiếng Ý là gì?
đi tiếng Ý là gì?
bước lên tiếng Ý là gì?
giẫm lên tiếng Ý là gì?
đặt chân lên tiếng Ý là gì?
đạp (nho để làm rượu...) tiếng Ý là gì?
đạp mái (gà) tiếng Ý là gì?
đạp lên tiếng Ý là gì?
giẫm lên tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) chà đạp tiếng Ý là gì?
giày xéo tiếng Ý là gì?
áp chế tiếng Ý là gì?
khinh rẻ tiếng Ý là gì?
dận lún xuống tiếng Ý là gì?
đạp lún xuống tiếng Ý là gì?
lấy chân di cho tắt tiếng Ý là gì?
giẫm cho tắt (ngọn lửa) tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) dập tắt tiếng Ý là gì?
trấn áp (cuộc nổi dậy) tiếng Ý là gì?
đạp (nho để làm rượu...) tiếng Ý là gì?
đi nhẹ nhàng tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) làm việc thận trọng dè dặt tiếng Ý là gì?
đề cập một cách dè dặt (đến một vấn đề khó khăn) tiếng Ý là gì?
theo vết chân ai tiếng Ý là gì?
bắt chước ai tiếng Ý là gì?
giẫm lên ngón chân ai tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) làm mếch lòng ai tiếng Ý là gì?
chạm lòng tự ái của ai tiếng Ý là gì?
bám sát tiếng Ý là gì?
theo sát gót tiếng Ý là gì?
theo dõi (sự việc) tiếng Ý là gì?
mừng rơn tiếng Ý là gì?
sướng rơn tiếng Ý là gì?
đi từng bước dè dặt thận trọng như đi trên trứng tiếng Ý là gì?
hành động thận trọng dè dặt tiếng Ý là gì?
đè đầu cưỡi cổ ai tiếng Ý là gì?
chà đạp ai tiếng Ý là gì?
đàn áp ai tiếng Ý là gì?
trấn áp ai tiếng Ý là gì?
là diễn viên sân khấu tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) chà đạp tiếng Ý là gì?
giày xéo tiếng Ý là gì?
khinh rẻ tiếng Ý là gì?
bơi đứng- {pace} bước chân tiếng Ý là gì?
bước tiếng Ý là gì?
bước đi tiếng Ý là gì?
nhịp đi tiếng Ý là gì?
tốc độ đi tiếng Ý là gì?
tốc độ chạy tiếng Ý là gì?
nước đi (của ngựa) tiếng Ý là gì?
cách đi tiếng Ý là gì?
nước kiệu (ngựa) tiếng Ý là gì?
nhịp độ tiến triển tiếng Ý là gì?
tốc độ tiến triển tiếng Ý là gì?
đi nhanh tiếng Ý là gì?
ăn chơi tiếng Ý là gì?
phóng đãng tiếng Ý là gì?
theo kịp tiếng Ý là gì?
sánh kịp tiếng Ý là gì?
(xem) mend tiếng Ý là gì?
thử tài ai tiếng Ý là gì?
thử sức ai tiếng Ý là gì?
cho ai thi thố tài năng tiếng Ý là gì?
dẫn tốc độ tiếng Ý là gì?
chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua) tiếng Ý là gì?
nêu gương cho (ai) theo tiếng Ý là gì?
tiên tiến nhất tiếng Ý là gì?
thành công vượt bực tiếng Ý là gì?
đi từng bước tiếng Ý là gì?
bước từng bước tiếng Ý là gì?
chạy nước kiệu (ngựa) tiếng Ý là gì?
bước từng bước qua tiếng Ý là gì?
đi đi lại lại tiếng Ý là gì?
đo bằng bước chân tiếng Ý là gì?
dẫn tốc độ tiếng Ý là gì?
chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua) tiếng Ý là gì?
mạn phép tiếng Ý là gì?
xin lỗi (khi không đồng ý)- {ride} sự đi chơi tiếng Ý là gì?
cuộc đi chơi (bằng ngựa tiếng Ý là gì?
xe đạp tiếng Ý là gì?
xe ô tô tiếng Ý là gì?
xe buýt tiếng Ý là gì?
xe lửa...) tiếng Ý là gì?
đường xe ngựa đi qua rừng tiếng Ý là gì?
(quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển tiếng Ý là gì?
đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...) tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Ý là gì?
(từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết tiếng Ý là gì?
khử ai đi tiếng Ý là gì?
(từ lóng) rầy la (mắng mỏ tiếng Ý là gì?
quở mắng) ai tiếng Ý là gì?
(từ lóng) chế nhạo ai tiếng Ý là gì?
giễu cợt ai tiếng Ý là gì?
đem ai ra làm trò cười tiếng Ý là gì?
đi ngựa tiếng Ý là gì?
cưỡi ngựa tiếng Ý là gì?
cưỡi lên tiếng Ý là gì?
đi xe (xe buýt tiếng Ý là gì?
xe lửa tiếng Ý là gì?
xe điện...) tiếng Ý là gì?
đi xe đạp tiếng Ý là gì?
lướt đi tiếng Ý là gì?
trôi nổi bập bềnh tiếng Ý là gì?
lênh đênh tiếng Ý là gì?
thả neo (tàu thuỷ) tiếng Ý là gì?
gối lên nhau tiếng Ý là gì?
mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa) tiếng Ý là gì?
thuộc vào loại (tốt tiếng Ý là gì?
xấu tiếng Ý là gì?
êm tiếng Ý là gì?
xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất) tiếng Ý là gì?
cưỡi ngựa tiếng Ý là gì?
đi ngựa (qua một vùng) tiếng Ý là gì?
cưỡi tiếng Ý là gì?
cho cưỡi lên tiếng Ý là gì?
đè nặng tiếng Ý là gì?
giày vò tiếng Ý là gì?
day dứt tiếng Ý là gì?
áp chế tiếng Ý là gì?
lướt trên (sóng gió) tiếng Ý là gì?
đi xa bằng ngựa tiếng Ý là gì?
trở về bằng ngựa tiếng Ý là gì?
đi ngựa theo sau tiếng Ý là gì?
cưỡi ngựa ngồi sau lưng người khác tiếng Ý là gì?
ngồi phía sau (trên ô tô) tiếng Ý là gì?
phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai tiếng Ý là gì?
giẫm đạp lên (dưới chân ngựa) tiếng Ý là gì?
đè chết tiếng Ý là gì?
đi xa bằng ngựa tiếng Ý là gì?
(thể dục tiếng Ý là gì?
thể thao) chèn tiếng Ý là gì?
xô đẩy (chơi pôlô) tiếng Ý là gì?
vượt qua được tiếng Ý là gì?
thắng dễ dàng (trong một cuộc đua ngựa) tiếng Ý là gì?
đến bằng ngựa tiếng Ý là gì?
thay nhau đi ngựa từng quâng (hai tiếng Ý là gì?
ba người cùng đi mà chỉ có một con ngựa) tiếng Ý là gì?
chạy như điên tiếng Ý là gì?
chạy bạt mạng tiếng Ý là gì?
phi ngựa bạt mạng tiếng Ý là gì?
có những hành động liều mạng tiếng Ý là gì?
chuốc lấy sự thất bại tiếng Ý là gì?
chạy hết tốc độ tiếng Ý là gì?
phi nước đại tiếng Ý là gì?
(xem) hound tiếng Ý là gì?
đùa quá tiếng Ý là gì?
đùa nhà tiếng Ý là gì?
(xem) tailor tiếng Ý là gì?
nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính tiếng Ý là gì?
đi ô tô hàng (xe lửa...) bị ngồi ép chặt vào giữa hai người tiếng Ý là gì?
nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...) tiếng Ý là gì?
chuyện vớ vẩn- {travel} sự đi du lịch tiếng Ý là gì?
cuộc du hành tiếng Ý là gì?
sự chạy đi chạy lại tiếng Ý là gì?
đường chạy (của máy tiếng Ý là gì?
pittông...) tiếng Ý là gì?
đi du lịch tiếng Ý là gì?
du hành tiếng Ý là gì?
(thương nghiệp) đi mời hàng tiếng Ý là gì?
đi chào hàng tiếng Ý là gì?
đi tiếng Ý là gì?
chạy tiếng Ý là gì?
di động tiếng Ý là gì?
chuyển động tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) đưa nhìn tiếng Ý là gì?
nhìn khắp (mắt) tiếng Ý là gì?
lan truyền đi (tin tức) tiếng Ý là gì?
suy nghĩ lan man (óc) tiếng Ý là gì?
đi tiếng Ý là gì?
du lịch tiếng Ý là gì?
đưa đi xa- {wander} đi thơ thẩn tiếng Ý là gì?
đi lang thang tiếng Ý là gì?
đi lạc đường tiếng Ý là gì?
lầm đường tiếng Ý là gì?
chệch đường ((nghĩa đen) & tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng)) tiếng Ý là gì?
quanh co tiếng Ý là gì?
uốn khúc (con sông...) tiếng Ý là gì?
nói huyên thiên tiếng Ý là gì?
nghĩ lan man tiếng Ý là gì?
lơ đễnh tiếng Ý là gì?
mê sảng tiếng Ý là gì?
đi lang thang khắp- {come} đến tiếng Ý là gì?
tới tiếng Ý là gì?
đi đến tiếng Ý là gì?
đi tới tiếng Ý là gì?
đi lại tiếng Ý là gì?
sắp đến tiếng Ý là gì?
sắp tới tiếng Ý là gì?
xảy ra tiếng Ý là gì?
xảy đến tiếng Ý là gì?
thấy tiếng Ý là gì?
ở tiếng Ý là gì?
thấy ở tiếng Ý là gì?
nên tiếng Ý là gì?
thành ra tiếng Ý là gì?
hoá ra tiếng Ý là gì?
trở nên tiếng Ý là gì?
trở thành tiếng Ý là gì?
hình thành tiếng Ý là gì?
đặc lại tiếng Ý là gì?
đông lại (nước xốt tiếng Ý là gì?
tiết canh...) tiếng Ý là gì?
(lời mệnh lệnh) nào tiếng Ý là gì?
(từ lóng) hành động tiếng Ý là gì?
làm tiếng Ý là gì?
xử sự tiếng Ý là gì?
xảy ra tiếng Ý là gì?
xảy đến tiếng Ý là gì?
đối chiếu tiếng Ý là gì?
tình cờ gặp tiếng Ý là gì?
bắt gặp tiếng Ý là gì?
tình cờ thấy tiếng Ý là gì?
theo sau tiếng Ý là gì?
đi theo tiếng Ý là gì?
nối dòng tiếng Ý là gì?
nối nghiệp tiếng Ý là gì?
kế nghiệp tiếng Ý là gì?
kế thừa tiếng Ý là gì?
trở lại tiếng Ý là gì?
đụng phải tiếng Ý là gì?
va phải tiếng Ý là gì?
tách ra tiếng Ý là gì?
lìa ra tiếng Ý là gì?
rời ra tiếng Ý là gì?
bung ra tiếng Ý là gì?
đạt tới tiếng Ý là gì?
đến được tiếng Ý là gì?
nắm được tiếng Ý là gì?
thấy tiếng Ý là gì?
xổ vào tiếng Ý là gì?
xông vào (tấn công) tiếng Ý là gì?
đi xa tiếng Ý là gì?
đi khỏi tiếng Ý là gì?
rời khỏi tiếng Ý là gì?
lìa ra tiếng Ý là gì?
rời ra tiếng Ý là gì?
bung ra tiếng Ý là gì?
quay lại tiếng Ý là gì?
trở lại (địa vị tiếng Ý là gì?
quyền lợi...) tiếng Ý là gì?
được tiếng Ý là gì?
nhớ lại tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Ý là gì?
(từ lóng) đáp lại tiếng Ý là gì?
cãi lại tiếng Ý là gì?
đứng giữa (làm môi giới tiếng Ý là gì?
điều đình) tiếng Ý là gì?
can thiệp vào tiếng Ý là gì?
xen vào tiếng Ý là gì?
qua tiếng Ý là gì?
đi qua tiếng Ý là gì?
có được tiếng Ý là gì?
kiếm được tiếng Ý là gì?
vớ được tiếng Ý là gì?
xuống tiếng Ý là gì?
đi xuống tiếng Ý là gì?
được truyền lại tiếng Ý là gì?
được để lại (phong tục tiếng Ý là gì?
tập quán tiếng Ý là gì?
truyền thống...) tiếng Ý là gì?
sụp đổ (nhà cửa...) tiếng Ý là gì?
sa sút tiếng Ý là gì?
suy vị tiếng Ý là gì?
xuống dốc tiếng Ý là gì?
mắng nhiếc tiếng Ý là gì?
xỉ vả tiếng Ý là gì?
trừng phạt tiếng Ý là gì?
đòi tiền tiếng Ý là gì?
đòi bồi thường tiếng Ý là gì?
xuất tiền tiếng Ý là gì?
trả tiền tiếng Ý là gì?
chi tiếng Ý là gì?
đứng ra tiếng Ý là gì?
xung phong tiếng Ý là gì?
đi vào tiếng Ý là gì?
trở vào tiếng Ý là gì?
(thể dục tiếng Ý là gì?
thể thao) về đích (chạy đua) tiếng Ý là gì?
được tuyển tiếng Ý là gì?
được bầu tiếng Ý là gì?
lên nắm quyền tiếng Ý là gì?
vào két tiếng Ý là gì?
nhập két tiếng Ý là gì?
thu về (tiền) tiếng Ý là gì?
lên tiếng Ý là gì?
dâng (thuỷ triều) tiếng Ý là gì?
bắt đầu (mùa) tiếng Ý là gì?
thành mốt tiếng Ý là gì?
thành thời trang tiếng Ý là gì?
tỏ ra tiếng Ý là gì?
có phần tiếng Ý là gì?
được hưởng phần tiếng Ý là gì?
ngắt lời tiếng Ý là gì?
chận lời tiếng Ý là gì?
nói chặn tiếng Ý là gì?
to come into the world ra đời tiếng Ý là gì?
to come into power nắm chính quyền tiếng Ý là gì?
to come into being (existence) hình thành tiếng Ý là gì?
ra đời tiếng Ý là gì?
to come into fashion thành mốt tiếng Ý là gì?
to come into force (effect) có hiệu lực tiếng Ý là gì?
to come into notice làm cho phải chú ý tiếng Ý là gì?
được hưởng tiếng Ý là gì?
thừa hưởng tiếng Ý là gì?
do... mà ra tiếng Ý là gì?
bởi... mà ra tiếng Ý là gì?
là kết quả của tiếng Ý là gì?
xuất thân từ tiếng Ý là gì?
bong ra tiếng Ý là gì?
róc ra tiếng Ý là gì?
rời ra tiếng Ý là gì?
bật ra tiếng Ý là gì?
thoát khỏi vòng khó khăn tiếng Ý là gì?
xoay xở xong tiếng Ý là gì?
được thực hiện tiếng Ý là gì?
được hoàn thành tiếng Ý là gì?
(thông tục) come off it tiếng Ý là gì?
đi tiếp tiếng Ý là gì?
đi tới tiếng Ý là gì?
tiến lên tiếng Ý là gì?
tới gần tiếng Ý là gì?
nổi lên thình lình (gió tiếng Ý là gì?
bão) tiếng Ý là gì?
phát ra thình lình (bệnh) tiếng Ý là gì?
tiến bộ tiếng Ý là gì?
tiếp tục phát triển tiếng Ý là gì?
mau lớn (cây tiếng Ý là gì?
đứa bé...) tiếng Ý là gì?
được đem ra thảo luận (vấn đề tiếng Ý là gì?
dự luật...) tiếng Ý là gì?
được trình diễn trên sân khấu tiếng Ý là gì?
ra sân khấu (diễn viên) tiếng Ý là gì?
ra toà tiếng Ý là gì?
ra tiếng Ý là gì?
đi ra tiếng Ý là gì?
đình công tiếng Ý là gì?
vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công) tiếng Ý là gì?
lộ ra ((nghĩa đen) & tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng)) tiếng Ý là gì?
được xuất bản tiếng Ý là gì?
ra (sách tiếng Ý là gì?
báo) tiếng Ý là gì?
được xếp (trong kỳ thi) tiếng Ý là gì?
mới ra đời tiếng Ý là gì?
mới lên sân khấu lần đầu tiếng Ý là gì?
vượt (biển) tiếng Ý là gì?
băng (đồng...) tiếng Ý là gì?
sang phe tiếng Ý là gì?
theo phe tiếng Ý là gì?
choán tiếng Ý là gì?
trùm lên (người nào) tiếng Ý là gì?
đi nhanh tiếng Ý là gì?
đi vòng tiếng Ý là gì?
hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm) tiếng Ý là gì?
hồi tỉnh tiếng Ý là gì?
tỉnh lại (sau cơn ngất tiếng Ý là gì?
sau khi bị đánh thuốc mê) tiếng Ý là gì?
nguôi đi tiếng Ý là gì?
dịu đi (sau cơn giận...) tiếng Ý là gì?
trở lại tiếng Ý là gì?
quay lại tiếng Ý là gì?
tới (có định kỳ) tiếng Ý là gì?
tạt lại chơi tiếng Ý là gì?
thay đổi hẳn ý kiến tiếng Ý là gì?
thay đổi hẳn quan điểm tiếng Ý là gì?
đến tiếng Ý là gì?
đi đến tiếng Ý là gì?
hồi tỉnh tiếng Ý là gì?
tỉnh lại tiếng Ý là gì?
tỉnh trí lại tiếng Ý là gì?
tỉnh ngộ tiếng Ý là gì?
thừa hưởng tiếng Ý là gì?
được hưởng tiếng Ý là gì?
lên tới tiếng Ý là gì?
(hàng hải) bỏ neo tiếng Ý là gì?
dừng lại (tàu) tiếng Ý là gì?
rơi vào loại tiếng Ý là gì?
nằn trong loại tiếng Ý là gì?
rơi vào tiếng Ý là gì?
chịu (ảnh hưởng) tiếng Ý là gì?
tới gần tiếng Ý là gì?
đến gần (ai tiếng Ý là gì?
một nơi nào) tiếng Ý là gì?
được nêu lên tiếng Ý là gì?
được đặt ra (vấn đề để thảo luận) tiếng Ý là gì?
(từ hiếm tiếng Ý là gì?
nghĩa hiếm) thành mốt tiếng Ý là gì?
lên tới tiếng Ý là gì?
đạt tới tiếng Ý là gì?
theo kịp tiếng Ý là gì?
bắt kịp tiếng Ý là gì?
vào đại học tiếng Ý là gì?
tấn công bất thình lình tiếng Ý là gì?
đột kích tiếng Ý là gì?
chợt gặp tiếng Ý là gì?
bắt gặp tiếng Ý là gì?
chợt thấy tiếng Ý là gì?
chợt nảy ra trong óc tiếng Ý là gì?
chợt có ý nghĩ tiếng Ý là gì?
là một gánh nặng cho tiếng Ý là gì?
đè lên đầu (ai) tiếng Ý là gì?
yêu cầu đòi hỏi tiếng Ý là gì?
bắt chịu trách nhiệm tiếng Ý là gì?
chợt nảy ra ý nghĩ tiếng Ý là gì?
(xem) cropper tiếng Ý là gì?
(thông tục) đi nào tiếng Ý là gì?
mau lên tiếng Ý là gì?
nhanh lên tiếng Ý là gì?
thú nhận tiếng Ý là gì?
nói hết tiếng Ý là gì?
không có gì khó khăn đối với ai tiếng Ý là gì?
trở về nhà tiếng Ý là gì?
trở lại nhà tiếng Ý là gì?
gây ấn tượng tiếng Ý là gì?
được hiểu rõ tiếng Ý là gì?
có hiệu lực tiếng Ý là gì?
có hiệu quả tiếng Ý là gì?
đánh trúng tiếng Ý là gì?
đánh trúng vào chỗ yếu tiếng Ý là gì?
chạm nọc tiếng Ý là gì?
đến gần tiếng Ý là gì?
suýt nữa tiếng Ý là gì?
đến tuổi trưởng thành tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Ý là gì?
(thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa tiếng Ý là gì?
muốn nói gì thì nói đi tiếng Ý là gì?
đúng (tính...) tiếng Ý là gì?
thu xếp tiếng Ý là gì?
ổn thoả tiếng Ý là gì?
thu xếp xong xuôi tiếng Ý là gì?
không đạt được tiếng Ý là gì?
thất bại tiếng Ý là gì?
thiếu tiếng Ý là gì?
không đủ đáp ứng yêu cầu tiếng Ý là gì?
đến trước thì được giải quyết trước tiếng Ý là gì?
đến trước thì được phục vụ trước tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Ý là gì?
(thông tục) thế nào? tiếng Ý là gì?
sao? tiếng Ý là gì?
thật là một vố đau cho nó