Thông tin thuật ngữ pregio tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
pregio(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ pregio
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
pregio tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pregio trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pregio tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {esteem} sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng, coi là, cho là
- {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới
- {merit} giá trị, công, công lao, công trạng, ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái, đáng, xứng đáng
- {quality} chất, phẩm chất, phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng, đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng, đức tính, tính tốt, loại, hạng, (từ cổ,nghĩa cổ), khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên, (vật lý) âm sắc, màu âm
- {gift} sự ban cho, sự cho, sự tặng, quà tặng, quà biếu, tài, thiên tài, năng khiếu, tặng, biếu, cho, ban cho, phú cho
- {asset} (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ, (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ, (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý
Từ vựng liên quan tới pregio
Tóm lại nội dung ý nghĩa của pregio trong tiếng Ý
pregio có nghĩa là: * danh từ- {esteem} sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng, coi là, cho là- {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới- {merit} giá trị, công, công lao, công trạng, ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái, đáng, xứng đáng- {quality} chất, phẩm chất, phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng, đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng, đức tính, tính tốt, loại, hạng, (từ cổ,nghĩa cổ), khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên, (vật lý) âm sắc, màu âm- {gift} sự ban cho, sự cho, sự tặng, quà tặng, quà biếu, tài, thiên tài, năng khiếu, tặng, biếu, cho, ban cho, phú cho- {asset} (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ, (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ, (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý
Đây là cách dùng pregio tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pregio tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {esteem} sự kính mến tiếng Ý là gì?
sự quý trọng tiếng Ý là gì?
kính mến tiếng Ý là gì?
quý trọng tiếng Ý là gì?
coi là tiếng Ý là gì?
cho là- {regard} cái nhìn tiếng Ý là gì?
sự quan tâm tiếng Ý là gì?
sự chú ý tiếng Ý là gì?
sự để ý tiếng Ý là gì?
lòng yêu mến tiếng Ý là gì?
sự kính trọng tiếng Ý là gì?
(số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư) tiếng Ý là gì?
về vấn đề tiếng Ý là gì?
đối với vấn đề tiếng Ý là gì?
về phần tiếng Ý là gì?
về mặt này tiếng Ý là gì?
về lĩnh vực này tiếng Ý là gì?
về điểm này tiếng Ý là gì?
nhìn ((thường) + phó từ) tiếng Ý là gì?
coi như tiếng Ý là gì?
xem như tiếng Ý là gì?
((thường) phủ định) để ý tiếng Ý là gì?
lưu ý tiếng Ý là gì?
lưu tâm đến (việc gì) tiếng Ý là gì?
có liên quan tới tiếng Ý là gì?
dính dấp đến tiếng Ý là gì?
dính dáng đến tiếng Ý là gì?
có quan hệ tới- {merit} giá trị tiếng Ý là gì?
công tiếng Ý là gì?
công lao tiếng Ý là gì?
công trạng tiếng Ý là gì?
((thường) số nhiều) công tội tiếng Ý là gì?
(pháp lý) kẽ phải trái tiếng Ý là gì?
đáng tiếng Ý là gì?
xứng đáng- {quality} chất tiếng Ý là gì?
phẩm chất tiếng Ý là gì?
phẩm chất ưu tú tiếng Ý là gì?
tính chất hảo hạng tiếng Ý là gì?
đặc tính tiếng Ý là gì?
nét đặc biệt tiếng Ý là gì?
năng lực tiếng Ý là gì?
tài năng tiếng Ý là gì?
đức tính tiếng Ý là gì?
tính tốt tiếng Ý là gì?
loại tiếng Ý là gì?
hạng tiếng Ý là gì?
(từ cổ tiếng Ý là gì?
nghĩa cổ) tiếng Ý là gì?
khuộc quiềm 6 lưu tiếng Ý là gì?
tầng lớp trên tiếng Ý là gì?
(vật lý) âm sắc tiếng Ý là gì?
màu âm- {gift} sự ban cho tiếng Ý là gì?
sự cho tiếng Ý là gì?
sự tặng tiếng Ý là gì?
quà tặng tiếng Ý là gì?
quà biếu tiếng Ý là gì?
tài tiếng Ý là gì?
thiên tài tiếng Ý là gì?
năng khiếu tiếng Ý là gì?
tặng tiếng Ý là gì?
biếu tiếng Ý là gì?
cho tiếng Ý là gì?
ban cho tiếng Ý là gì?
phú cho- {asset} (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ tiếng Ý là gì?
(số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ tiếng Ý là gì?
(số nhiều) của cải tiếng Ý là gì?
tài sản tiếng Ý là gì?
vật thuộc quyền sở hữ tiếng Ý là gì?
(thông tục) vốn quý tiếng Ý là gì?
vật có ích tiếng Ý là gì?
vật quý