Thông tin thuật ngữ scongiurare tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
scongiurare(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ scongiurare
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
scongiurare tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ scongiurare trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ scongiurare tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {beg} ăn xin, xin, cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu, xin trân trọng (trong thư giao dịch), đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn), đề nghị (ai) giúp đỡ, xin phép, xin miễn cho cái gì, xin lỗi, (xem) question, xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ, (xem) go
- {implore} cầu khẩn, khẩn nài, van xin
- {beseech} bi'sɔ:t/, cầu xin, cầu khẩn, van xin
- {avert} quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...)
- {adjure} bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài
- {avoid} tránh, tránh xa, (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ)
Từ vựng liên quan tới scongiurare
Tóm lại nội dung ý nghĩa của scongiurare trong tiếng Ý
scongiurare có nghĩa là: * danh từ- {beg} ăn xin, xin, cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu, xin trân trọng (trong thư giao dịch), đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn), đề nghị (ai) giúp đỡ, xin phép, xin miễn cho cái gì, xin lỗi, (xem) question, xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ, (xem) go- {implore} cầu khẩn, khẩn nài, van xin- {beseech} bi'sɔ:t/, cầu xin, cầu khẩn, van xin- {avert} quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...)- {adjure} bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài- {avoid} tránh, tránh xa, (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ)
Đây là cách dùng scongiurare tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ scongiurare tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {beg} ăn xin tiếng Ý là gì?
xin tiếng Ý là gì?
cầu xin tiếng Ý là gì?
đề nghi thiết tha tiếng Ý là gì?
khẩn cầu tiếng Ý là gì?
xin trân trọng (trong thư giao dịch) tiếng Ý là gì?
đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn) tiếng Ý là gì?
đề nghị (ai) giúp đỡ tiếng Ý là gì?
xin phép tiếng Ý là gì?
xin miễn cho cái gì tiếng Ý là gì?
xin lỗi tiếng Ý là gì?
(xem) question tiếng Ý là gì?
xin ai tha thứ tiếng Ý là gì?
xin ai miễn thứ tiếng Ý là gì?
(xem) go- {implore} cầu khẩn tiếng Ý là gì?
khẩn nài tiếng Ý là gì?
van xin- {beseech} bi'sɔ:t/ tiếng Ý là gì?
cầu xin tiếng Ý là gì?
cầu khẩn tiếng Ý là gì?
van xin- {avert} quay đi tiếng Ý là gì?
ngoảnh đi tiếng Ý là gì?
ngăn ngừa tiếng Ý là gì?
ngăn chận tiếng Ý là gì?
tránh tiếng Ý là gì?
đẩy lui (tai nạn tiếng Ý là gì?
cú đấm tiếng Ý là gì?
nguy hiểm...)- {adjure} bắt thề tiếng Ý là gì?
bắt tuyên thệ tiếng Ý là gì?
khẩn nài tiếng Ý là gì?
van nài- {avoid} tránh tiếng Ý là gì?
tránh xa tiếng Ý là gì?
(pháp lý) huỷ bỏ tiếng Ý là gì?
thủ tiêu (bản án) tiếng Ý là gì?
bác bỏ (lý lẽ tiếng Ý là gì?
lời biện hộ)