Thông tin thuật ngữ screditare tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
screditare(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ screditare
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
screditare tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ screditare trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ screditare tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {discredit} sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện, sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng, (thương nghiệp) sự mất tín nhiệm, làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin, làm mất tín nhiệm
- {depreciate} làm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp, sụt giá, giảm giá trị
- {defame} nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự
- {explode} làm nổ, đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...), nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
- {attack} sự tấn công, sự công kích, cơn (bệnh), tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc), ăn mòn (axit), nhiễm vào (bệnh tật), tấn công, bắt đầu chiến sự
- {disparage} làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh, gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
Từ vựng liên quan tới screditare
Tóm lại nội dung ý nghĩa của screditare trong tiếng Ý
screditare có nghĩa là: * danh từ- {discredit} sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện, sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng, (thương nghiệp) sự mất tín nhiệm, làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin, làm mất tín nhiệm- {depreciate} làm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp, sụt giá, giảm giá trị- {defame} nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự- {explode} làm nổ, đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...), nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng- {attack} sự tấn công, sự công kích, cơn (bệnh), tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc), ăn mòn (axit), nhiễm vào (bệnh tật), tấn công, bắt đầu chiến sự- {disparage} làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh, gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
Đây là cách dùng screditare tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ screditare tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {discredit} sự mang tai mang tiếng tiếng Ý là gì?
sự mất uy tín tiếng Ý là gì?
sự mất thể diện tiếng Ý là gì?
điều làm mang tai mang tiếng tiếng Ý là gì?
điều làm mất uy tín tiếng Ý là gì?
điều làm mất thể diện tiếng Ý là gì?
sự nghi ngờ tiếng Ý là gì?
sự thiếu tin tưởng tiếng Ý là gì?
(thương nghiệp) sự mất tín nhiệm tiếng Ý là gì?
làm mang tai mang tiếng tiếng Ý là gì?
làm mất uy tín tiếng Ý là gì?
làm mất thể diện tiếng Ý là gì?
không tin tiếng Ý là gì?
làm mất tín nhiệm- {depreciate} làm sụt giá tiếng Ý là gì?
làm giảm giá tiếng Ý là gì?
gièm pha tiếng Ý là gì?
nói xấu tiếng Ý là gì?
làm giảm giá trị tiếng Ý là gì?
chê bai tiếng Ý là gì?
coi khinh tiếng Ý là gì?
đánh giá thấp tiếng Ý là gì?
sụt giá tiếng Ý là gì?
giảm giá trị- {defame} nói xấu tiếng Ý là gì?
phỉ báng tiếng Ý là gì?
làm mất danh dự- {explode} làm nổ tiếng Ý là gì?
đập tan tiếng Ý là gì?
làm tiêu tan (lý tưởng tiếng Ý là gì?
ảo tưởng...) tiếng Ý là gì?
nổ tiếng Ý là gì?
nổ tung (bom tiếng Ý là gì?
đạn...) tiếng Ý là gì?
nổ bùng- {attack} sự tấn công tiếng Ý là gì?
sự công kích tiếng Ý là gì?
cơn (bệnh) tiếng Ý là gì?
tấn công tiếng Ý là gì?
công kích tiếng Ý là gì?
bắt đầu tiếng Ý là gì?
bắt tay vào tiếng Ý là gì?
lao vào (công việc) tiếng Ý là gì?
ăn mòn (axit) tiếng Ý là gì?
nhiễm vào (bệnh tật) tiếng Ý là gì?
tấn công tiếng Ý là gì?
bắt đầu chiến sự- {disparage} làm mất uy tín tiếng Ý là gì?
làm mất thể diện tiếng Ý là gì?
làm mang tai mang tiếng tiếng Ý là gì?
làm ô danh tiếng Ý là gì?
gièm pha tiếng Ý là gì?
chê bai tiếng Ý là gì?
coi rẻ tiếng Ý là gì?
xem thường tiếng Ý là gì?
miệt thị