solcare tiếng Ý là gì?

solcare tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng solcare trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ solcare tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm solcare tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ solcare

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

solcare tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ solcare tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {plough} cái cày, đất đã cày, (điện học) cần (tàu điện...), (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng, (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi), bắt tay vào việc, cày (một thửa ruộng, một luống cày), xới (một đường), rẽ (sóng) (tàu...), chau, cau (mày), (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi), đi khó nhọc, lặn lội, cày, ((thường) + on) rẽ sóng đi, ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng), cày lấp (cỏ để bón đất), (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh), cày vùi (rễ, cỏ dại), cày bật (rễ, cỏ dại), (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình, lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát
- {plow} cái cày, đất đã cày, (điện học) cần (tàu điện...), (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng, (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi), bắt tay vào việc, cày (một thửa ruộng, một luống cày), xới (một đường), rẽ (sóng) (tàu...), chau, cau (mày), (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi), đi khó nhọc, lặn lội, cày, ((thường) + on) rẽ sóng đi, ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng), cày lấp (cỏ để bón đất), (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh), cày vùi (rễ, cỏ dại), cày bật (rễ, cỏ dại), (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình, lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát
- {groove} đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...), nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót, xoi rãnh, khía cạnh
- {furrow} luống cày, nếp nhăn, đường rẽ nước (tàu thuỷ), vết xe, đường xoi, đường rạch, cày, làm nhãn, rạch thành đường xoi

Từ vựng liên quan tới solcare

Tóm lại nội dung ý nghĩa của solcare trong tiếng Ý

solcare có nghĩa là: * danh từ- {plough} cái cày, đất đã cày, (điện học) cần (tàu điện...), (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng, (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi), bắt tay vào việc, cày (một thửa ruộng, một luống cày), xới (một đường), rẽ (sóng) (tàu...), chau, cau (mày), (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi), đi khó nhọc, lặn lội, cày, ((thường) + on) rẽ sóng đi, ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng), cày lấp (cỏ để bón đất), (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh), cày vùi (rễ, cỏ dại), cày bật (rễ, cỏ dại), (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình, lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát- {plow} cái cày, đất đã cày, (điện học) cần (tàu điện...), (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng, (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi), bắt tay vào việc, cày (một thửa ruộng, một luống cày), xới (một đường), rẽ (sóng) (tàu...), chau, cau (mày), (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi), đi khó nhọc, lặn lội, cày, ((thường) + on) rẽ sóng đi, ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng), cày lấp (cỏ để bón đất), (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh), cày vùi (rễ, cỏ dại), cày bật (rễ, cỏ dại), (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình, lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát- {groove} đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...), nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót, xoi rãnh, khía cạnh- {furrow} luống cày, nếp nhăn, đường rẽ nước (tàu thuỷ), vết xe, đường xoi, đường rạch, cày, làm nhãn, rạch thành đường xoi

Đây là cách dùng solcare tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ solcare tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {plough} cái cày tiếng Ý là gì?
đất đã cày tiếng Ý là gì?
(điện học) cần (tàu điện...) tiếng Ý là gì?
(the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng tiếng Ý là gì?
(từ lóng) sự đánh trượt tiếng Ý là gì?
sự đánh hỏng (học sinh thi) tiếng Ý là gì?
sự trượt tiếng Ý là gì?
sự hỏng (thi) tiếng Ý là gì?
bắt tay vào việc tiếng Ý là gì?
cày (một thửa ruộng tiếng Ý là gì?
một luống cày) tiếng Ý là gì?
xới (một đường) tiếng Ý là gì?
rẽ (sóng) (tàu...) tiếng Ý là gì?
chau tiếng Ý là gì?
cau (mày) tiếng Ý là gì?
(từ lóng) đánh trượt tiếng Ý là gì?
đánh hỏng (học sinh thi) tiếng Ý là gì?
đi khó nhọc tiếng Ý là gì?
lặn lội tiếng Ý là gì?
cày tiếng Ý là gì?
((thường) + on) rẽ sóng đi tiếng Ý là gì?
((thường) + through) lặn lội tiếng Ý là gì?
cày (nghĩa bóng) tiếng Ý là gì?
cày lấp (cỏ để bón đất) tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh) tiếng Ý là gì?
cày vùi (rễ tiếng Ý là gì?
cỏ dại) tiếng Ý là gì?
cày bật (rễ tiếng Ý là gì?
cỏ dại) tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) làm đơn độc một mình tiếng Ý là gì?
lấy gậy đập nước tiếng Ý là gì?
phi công dã tràng xe cát- {plow} cái cày tiếng Ý là gì?
đất đã cày tiếng Ý là gì?
(điện học) cần (tàu điện...) tiếng Ý là gì?
(the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng tiếng Ý là gì?
(từ lóng) sự đánh trượt tiếng Ý là gì?
sự đánh hỏng (học sinh thi) tiếng Ý là gì?
sự trượt tiếng Ý là gì?
sự hỏng (thi) tiếng Ý là gì?
bắt tay vào việc tiếng Ý là gì?
cày (một thửa ruộng tiếng Ý là gì?
một luống cày) tiếng Ý là gì?
xới (một đường) tiếng Ý là gì?
rẽ (sóng) (tàu...) tiếng Ý là gì?
chau tiếng Ý là gì?
cau (mày) tiếng Ý là gì?
(từ lóng) đánh trượt tiếng Ý là gì?
đánh hỏng (học sinh thi) tiếng Ý là gì?
đi khó nhọc tiếng Ý là gì?
lặn lội tiếng Ý là gì?
cày tiếng Ý là gì?
((thường) + on) rẽ sóng đi tiếng Ý là gì?
((thường) + through) lặn lội tiếng Ý là gì?
cày (nghĩa bóng) tiếng Ý là gì?
cày lấp (cỏ để bón đất) tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh) tiếng Ý là gì?
cày vùi (rễ tiếng Ý là gì?
cỏ dại) tiếng Ý là gì?
cày bật (rễ tiếng Ý là gì?
cỏ dại) tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) làm đơn độc một mình tiếng Ý là gì?
lấy gậy đập nước tiếng Ý là gì?
phi công dã tràng xe cát- {groove} đường xoi tiếng Ý là gì?
đường rânh (đục trên tấm ván tiếng Ý là gì?
trên đĩa hát...) tiếng Ý là gì?
đường rạch khía (trong nòng súng...) tiếng Ý là gì?
nếp sông đều đều tiếng Ý là gì?
thói quen tiếng Ý là gì?
thói cũ tiếng Ý là gì?
đường mòn tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Ý là gì?
(thông tục) trơn tru tiếng Ý là gì?
thông đồng tiếng Ý là gì?
bén gót tiếng Ý là gì?
xoi rãnh tiếng Ý là gì?
khía cạnh- {furrow} luống cày tiếng Ý là gì?
nếp nhăn tiếng Ý là gì?
đường rẽ nước (tàu thuỷ) tiếng Ý là gì?
vết xe tiếng Ý là gì?
đường xoi tiếng Ý là gì?
đường rạch tiếng Ý là gì?
cày tiếng Ý là gì?
làm nhãn tiếng Ý là gì?
rạch thành đường xoi