stimare tiếng Ý là gì?

stimare tiếng Ý là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng stimare trong tiếng Ý.

Thông tin thuật ngữ stimare tiếng Ý

Từ điển Ý Việt

phát âm stimare tiếng Ý
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ stimare

Chủ đề Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

stimare tiếng Ý?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stimare tiếng Ý nghĩa là gì.

* danh từ
- {esteem} sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng, coi là, cho là
- {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới
- {assess} định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định, định mức (tiền thuế, tiền phạt), đánh thuế, phạt
- {value} giá trị, (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá, (vật lý) năng suất, (văn học) nghĩa, ý nghĩa, (sinh vật học) bậc phân loại, (số nhiều) tiêu chuẩn, (thương nghiệp) định giá, đánh giá, trọng, chuộng, quý, coi trọng, hãnh diện, vênh vang
- {estimate} 'estimeit/, sự đánh giá, sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả (thầu khoán), dự thảo ngân sách, đánh giá; ước lượng
- {account} sự tính toán, sự kế toán; sổ sách, kế toán, bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi, lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị, theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung, (xem) balance, (như) according to all accounts, (xem) go, bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...),(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa, giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản, đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...), gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt, (tôn giáo) ngày tận thế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết, đánh giá cao, coi trọng, mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì, không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến, vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình, tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra, vì ai, thanh toán với ai, trả thù ai, thanh toán mối thù với ai, coi, coi như, coi là, cho là, (+ for) giải thích (cho), giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong), (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được
- {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là
- {gauge} máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...), cái đo cỡ (dây...), loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người), (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề, cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song), (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió, đo, định cỡ, đo cỡ, làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách, đánh giá
- {gage} đồ cầm, vật cược, vật làm tin, găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu, cầm; đặt cược, (như) gauge, (như) gauge
- {repute} tiếng, tiếng tăm, lời đồn, tiếng tốt, cho là, đồn là; nghĩ về, nói về
- {appraise} đánh giá; định giá
- {appreciate} đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc, biết thưởng thức, biết đánh giá, cảm kích, nâng giá, tăng giá trị (của cái gì), lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
- {reckon} tính, đếm, ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến, coi, cho là, đoán, tính, đếm, (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng, cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại, tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) host
- {judge} quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi, xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...), xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài, xét, xét xử, xét đoán
- {think} nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng, suy nghĩ về, nghĩ về, nghĩ đến, xét đến, nhớ đến, nghĩ đến, nghĩ, có ý định, nghĩ ra, tìm được, có ý kiến về, có ý nghĩ về, tưởng tượng, nghĩ ra, trù tính, nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về, sáng tạo ra, nghĩ ra, đánh giá (ai) cao hơn, suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến, quyết định làm một việc gì, suy nghĩ cho qua thì giờ
- {prize} giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên
- {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret

Từ vựng liên quan tới stimare

Tóm lại nội dung ý nghĩa của stimare trong tiếng Ý

stimare có nghĩa là: * danh từ- {esteem} sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng, coi là, cho là- {regard} cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới- {assess} định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định, định mức (tiền thuế, tiền phạt), đánh thuế, phạt- {value} giá trị, (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá, (vật lý) năng suất, (văn học) nghĩa, ý nghĩa, (sinh vật học) bậc phân loại, (số nhiều) tiêu chuẩn, (thương nghiệp) định giá, đánh giá, trọng, chuộng, quý, coi trọng, hãnh diện, vênh vang- {estimate} 'estimeit/, sự đánh giá, sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả (thầu khoán), dự thảo ngân sách, đánh giá; ước lượng- {account} sự tính toán, sự kế toán; sổ sách, kế toán, bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi, lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị, theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung, (xem) balance, (như) according to all accounts, (xem) go, bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...),(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa, giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản, đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...), gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt, (tôn giáo) ngày tận thế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết, đánh giá cao, coi trọng, mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì, không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến, vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình, tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra, vì ai, thanh toán với ai, trả thù ai, thanh toán mối thù với ai, coi, coi như, coi là, cho là, (+ for) giải thích (cho), giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong), (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được- {consider} cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ, để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến, xem như, coi như, có ý kiến là- {gauge} máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...), cái đo cỡ (dây...), loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng, khoảng cách đường ray, tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người), (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề, cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song), (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió, đo, định cỡ, đo cỡ, làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách, đánh giá- {gage} đồ cầm, vật cược, vật làm tin, găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu, cầm; đặt cược, (như) gauge, (như) gauge- {repute} tiếng, tiếng tăm, lời đồn, tiếng tốt, cho là, đồn là; nghĩ về, nói về- {appraise} đánh giá; định giá- {appreciate} đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc, biết thưởng thức, biết đánh giá, cảm kích, nâng giá, tăng giá trị (của cái gì), lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị- {reckon} tính, đếm, ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến, coi, cho là, đoán, tính, đếm, (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng, cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại, tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) host- {judge} quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi, xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...), xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài, xét, xét xử, xét đoán- {think} nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng, suy nghĩ về, nghĩ về, nghĩ đến, xét đến, nhớ đến, nghĩ đến, nghĩ, có ý định, nghĩ ra, tìm được, có ý kiến về, có ý nghĩ về, tưởng tượng, nghĩ ra, trù tính, nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về, sáng tạo ra, nghĩ ra, đánh giá (ai) cao hơn, suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến, quyết định làm một việc gì, suy nghĩ cho qua thì giờ- {prize} giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên- {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh), (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước), rẻ, với giá phải chăng, dễ dàng, không khó khăn gì, dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào, nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy, đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá, coi, xem như, đánh thuế; định giá để đánh thuế, xếp loại (tàu xe...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh), được coi như, được xem như, được xếp loại, bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ, (như) ret

Đây là cách dùng stimare tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.

Cùng học tiếng Ý

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stimare tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Ý

* danh từ- {esteem} sự kính mến tiếng Ý là gì?
sự quý trọng tiếng Ý là gì?
kính mến tiếng Ý là gì?
quý trọng tiếng Ý là gì?
coi là tiếng Ý là gì?
cho là- {regard} cái nhìn tiếng Ý là gì?
sự quan tâm tiếng Ý là gì?
sự chú ý tiếng Ý là gì?
sự để ý tiếng Ý là gì?
lòng yêu mến tiếng Ý là gì?
sự kính trọng tiếng Ý là gì?
(số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư) tiếng Ý là gì?
về vấn đề tiếng Ý là gì?
đối với vấn đề tiếng Ý là gì?
về phần tiếng Ý là gì?
về mặt này tiếng Ý là gì?
về lĩnh vực này tiếng Ý là gì?
về điểm này tiếng Ý là gì?
nhìn ((thường) + phó từ) tiếng Ý là gì?
coi như tiếng Ý là gì?
xem như tiếng Ý là gì?
((thường) phủ định) để ý tiếng Ý là gì?
lưu ý tiếng Ý là gì?
lưu tâm đến (việc gì) tiếng Ý là gì?
có liên quan tới tiếng Ý là gì?
dính dấp đến tiếng Ý là gì?
dính dáng đến tiếng Ý là gì?
có quan hệ tới- {assess} định giá (tài sản tiếng Ý là gì?
hoa lợi...) để đánh thuế tiếng Ý là gì?
đánh giá tiếng Ý là gì?
ước định tiếng Ý là gì?
định mức (tiền thuế tiếng Ý là gì?
tiền phạt) tiếng Ý là gì?
đánh thuế tiếng Ý là gì?
phạt- {value} giá trị tiếng Ý là gì?
(thương nghiệp) tiếng Ý là gì?
(tài chính) giá cả tiếng Ý là gì?
giá tiếng Ý là gì?
(vật lý) năng suất tiếng Ý là gì?
(văn học) nghĩa tiếng Ý là gì?
ý nghĩa tiếng Ý là gì?
(sinh vật học) bậc phân loại tiếng Ý là gì?
(số nhiều) tiêu chuẩn tiếng Ý là gì?
(thương nghiệp) định giá tiếng Ý là gì?
đánh giá tiếng Ý là gì?
trọng tiếng Ý là gì?
chuộng tiếng Ý là gì?
quý tiếng Ý là gì?
coi trọng tiếng Ý là gì?
hãnh diện tiếng Ý là gì?
vênh vang- {estimate} 'estimeit/ tiếng Ý là gì?
sự đánh giá tiếng Ý là gì?
sự ước lượng tiếng Ý là gì?
số lượng ước đoán tiếng Ý là gì?
bản kê giá cả (thầu khoán) tiếng Ý là gì?
dự thảo ngân sách tiếng Ý là gì?
đánh giá tiếng Ý là gì?
ước lượng- {account} sự tính toán tiếng Ý là gì?
sự kế toán tiếng Ý là gì?
sổ sách tiếng Ý là gì?
kế toán tiếng Ý là gì?
bản kê khai tiếng Ý là gì?
bản thanh toán tiền tiếng Ý là gì?
bản ghi những món tiền phải trả tiếng Ý là gì?
sự thanh toán tiếng Ý là gì?
sự trả dần tiếng Ý là gì?
sự trả làm nhiều kỳ tiếng Ý là gì?
tài khoản tiếng Ý là gì?
số tiền gửi tiếng Ý là gì?
lợi tiếng Ý là gì?
lợi ích tiếng Ý là gì?
lý do tiếng Ý là gì?
nguyên nhân tiếng Ý là gì?
sự giải thích tiếng Ý là gì?
báo cáo tiếng Ý là gì?
bài tường thuật tiếng Ý là gì?
sự tường thuật tiếng Ý là gì?
sự miêu tả tiếng Ý là gì?
sự đánh giá tiếng Ý là gì?
sự chú ý tiếng Ý là gì?
sự lưu tâm tiếng Ý là gì?
tầm quan trọng tiếng Ý là gì?
giá trị tiếng Ý là gì?
theo sự đánh giá chung tiếng Ý là gì?
theo ý kiến chung tiếng Ý là gì?
(xem) balance tiếng Ý là gì?
(như) according to all accounts tiếng Ý là gì?
(xem) go tiếng Ý là gì?
bắt phải báo cáo sổ sách tiếng Ý là gì?
bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi tiếng Ý là gì?
bắt phải giải thích (về cái gì...) tiếng Ý là gì?
(đùa cợt) tiếng Ý là gì?
(thông tục) nôn mửa tiếng Ý là gì?
giả mạo sổ sách (kế toán) tiếng Ý là gì?
bịa ra một khoản tiếng Ý là gì?
kê khai giả mạo một khoản tiếng Ý là gì?
đòi báo cáo sổ sách tiếng Ý là gì?
bắt phải giải thích (việc gì...) tiếng Ý là gì?
gây được tiếng tốt cho mình tiếng Ý là gì?
(thể dục tiếng Ý là gì?
thể thao) thắng lợi tiếng Ý là gì?
đạt được kết quả tốt tiếng Ý là gì?
(tôn giáo) ngày tận thế tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) thoát nợ đời tiếng Ý là gì?
chết tiếng Ý là gì?
đánh giá cao tiếng Ý là gì?
coi trọng tiếng Ý là gì?
mong đợi ở cái gì tiếng Ý là gì?
hy vọng ở cái gì tiếng Ý là gì?
không quan tâm đến tiếng Ý là gì?
không để ý đến tiếng Ý là gì?
không đếm xỉa đến tiếng Ý là gì?
vì mình tiếng Ý là gì?
vì lợi ích của mình tiếng Ý là gì?
vì mục đích của mình tiếng Ý là gì?
tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra tiếng Ý là gì?
vì ai tiếng Ý là gì?
thanh toán với ai tiếng Ý là gì?
trả thù ai tiếng Ý là gì?
thanh toán mối thù với ai tiếng Ý là gì?
coi tiếng Ý là gì?
coi như tiếng Ý là gì?
coi là tiếng Ý là gì?
cho là tiếng Ý là gì?
(+ for) giải thích (cho) tiếng Ý là gì?
giải thích (việc sử dụng tiếng Ý là gì?
thanh toán tiếng Ý là gì?
tính toán tiền nong) tiếng Ý là gì?
(thể dục tiếng Ý là gì?
thể thao) bắn được tiếng Ý là gì?
hạ được- {consider} cân nhắc tiếng Ý là gì?
xem xét tiếng Ý là gì?
suy xét tiếng Ý là gì?
suy nghĩ tiếng Ý là gì?
để ý đến tiếng Ý là gì?
quan tâm đến tiếng Ý là gì?
lưu ý đến tiếng Ý là gì?
xem như tiếng Ý là gì?
coi như tiếng Ý là gì?
có ý kiến là- {gauge} máy đo (sức gió tiếng Ý là gì?
chiều cao của thuỷ triều tiếng Ý là gì?
lượng nước mưa...) tiếng Ý là gì?
cái đo cỡ (dây...) tiếng Ý là gì?
loại tiếng Ý là gì?
kiểu tiếng Ý là gì?
cỡ tiếng Ý là gì?
tầm tiếng Ý là gì?
quy mô tiếng Ý là gì?
khả năng tiếng Ý là gì?
khoảng cách đường ray tiếng Ý là gì?
tiêu chuẩn đánh giá tiếng Ý là gì?
phương tiện đánh giá (khả năng tiếng Ý là gì?
tính nết một người) tiếng Ý là gì?
(ngành in) lanhgô điều chỉnh lề tiếng Ý là gì?
cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song) tiếng Ý là gì?
(hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió tiếng Ý là gì?
đo tiếng Ý là gì?
định cỡ tiếng Ý là gì?
đo cỡ tiếng Ý là gì?
làm cho đúng tiêu chuẩn tiếng Ý là gì?
làm cho đúng quy cách tiếng Ý là gì?
đánh giá- {gage} đồ cầm tiếng Ý là gì?
vật cược tiếng Ý là gì?
vật làm tin tiếng Ý là gì?
găng tay ném xuống đất để thách đấu tiếng Ý là gì?
sự thách đấu tiếng Ý là gì?
cầm tiếng Ý là gì?
đặt cược tiếng Ý là gì?
(như) gauge tiếng Ý là gì?
(như) gauge- {repute} tiếng tiếng Ý là gì?
tiếng tăm tiếng Ý là gì?
lời đồn tiếng Ý là gì?
tiếng tốt tiếng Ý là gì?
cho là tiếng Ý là gì?
đồn là tiếng Ý là gì?
nghĩ về tiếng Ý là gì?
nói về- {appraise} đánh giá tiếng Ý là gì?
định giá- {appreciate} đánh giá tiếng Ý là gì?
đánh giá đúng tiếng Ý là gì?
đánh giá cao tiếng Ý là gì?
hiểu rõ giá trị tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) thấy rõ tiếng Ý là gì?
nhận thức tiếng Ý là gì?
sâu sắc tiếng Ý là gì?
biết thưởng thức tiếng Ý là gì?
biết đánh giá tiếng Ý là gì?
cảm kích tiếng Ý là gì?
nâng giá tiếng Ý là gì?
tăng giá trị (của cái gì) tiếng Ý là gì?
lên giá (hàng hoá...) tiếng Ý là gì?
tăng giá trị- {reckon} tính tiếng Ý là gì?
đếm tiếng Ý là gì?
((thường) + among tiếng Ý là gì?
in) tính vào tiếng Ý là gì?
kể vào tiếng Ý là gì?
liệt vào tiếng Ý là gì?
tính đến tiếng Ý là gì?
kể đến tiếng Ý là gì?
coi tiếng Ý là gì?
cho là tiếng Ý là gì?
đoán tiếng Ý là gì?
tính tiếng Ý là gì?
đếm tiếng Ý là gì?
(+ on tiếng Ý là gì?
upon) dựa vào tiếng Ý là gì?
tin cậy vào tiếng Ý là gì?
trông cậy vào tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) nghĩ tiếng Ý là gì?
tưởng tiếng Ý là gì?
cộng lại tiếng Ý là gì?
tính tổng cộng tiếng Ý là gì?
tính gộp cả lại tiếng Ý là gì?
tính toán đến tiếng Ý là gì?
thanh toán ((nghĩa đen) & tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng)) tiếng Ý là gì?
(xem) host- {judge} quan toà tiếng Ý là gì?
thẩm phán tiếng Ý là gì?
người phân xử tiếng Ý là gì?
trọng tài tiếng Ý là gì?
người am hiểu tiếng Ý là gì?
người sành sỏi tiếng Ý là gì?
xét xử tiếng Ý là gì?
phân xử (một vụ kiện tiếng Ý là gì?
một người có tội...) tiếng Ý là gì?
xét tiếng Ý là gì?
xét đoán tiếng Ý là gì?
phán đoán tiếng Ý là gì?
đánh giá tiếng Ý là gì?
xét thấy tiếng Ý là gì?
cho rằng tiếng Ý là gì?
thấy rằng tiếng Ý là gì?
(từ cổ tiếng Ý là gì?
nghĩa cổ) phê bình tiếng Ý là gì?
chỉ trích tiếng Ý là gì?
làm quan toà tiếng Ý là gì?
làm người phân xử tiếng Ý là gì?
làm trọng tài tiếng Ý là gì?
xét tiếng Ý là gì?
xét xử tiếng Ý là gì?
xét đoán- {think} nghĩ tiếng Ý là gì?
suy nghĩ tiếng Ý là gì?
ngẫm nghĩ tiếng Ý là gì?
nghĩ tiếng Ý là gì?
tưởng tiếng Ý là gì?
tưởng tượng tiếng Ý là gì?
nghĩ được tiếng Ý là gì?
nghĩ là tiếng Ý là gì?
cho là tiếng Ý là gì?
coi như tiếng Ý là gì?
nghĩ ra tiếng Ý là gì?
thấy tiếng Ý là gì?
hiểu tiếng Ý là gì?
nghĩ đến tiếng Ý là gì?
nhớ tiếng Ý là gì?
trông mong tiếng Ý là gì?
luôn luôn nghĩ tiếng Ý là gì?
lo nghĩ tiếng Ý là gì?
lo lắng tiếng Ý là gì?
nuôi những ý nghĩ tiếng Ý là gì?
nuôi những tư tưởng tiếng Ý là gì?
suy nghĩ về tiếng Ý là gì?
nghĩ về tiếng Ý là gì?
nghĩ đến tiếng Ý là gì?
xét đến tiếng Ý là gì?
nhớ đến tiếng Ý là gì?
nghĩ đến tiếng Ý là gì?
nghĩ tiếng Ý là gì?
có ý định tiếng Ý là gì?
nghĩ ra tiếng Ý là gì?
tìm được tiếng Ý là gì?
có ý kiến về tiếng Ý là gì?
có ý nghĩ về tiếng Ý là gì?
tưởng tượng tiếng Ý là gì?
nghĩ ra tiếng Ý là gì?
trù tính tiếng Ý là gì?
nghĩ về tiếng Ý là gì?
suy nghĩ kỹ về tiếng Ý là gì?
bàn về tiếng Ý là gì?
sáng tạo ra tiếng Ý là gì?
nghĩ ra tiếng Ý là gì?
đánh giá (ai) cao hơn tiếng Ý là gì?
suy đi tính lại lại thôi tiếng Ý là gì?
thay đổi ý kiến tiếng Ý là gì?
quyết định làm một việc gì tiếng Ý là gì?
suy nghĩ cho qua thì giờ- {prize} giải thưởng tiếng Ý là gì?
phầm thưởng tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) điều mong ước tiếng Ý là gì?
ước vọng tiếng Ý là gì?
giải xổ số tiếng Ý là gì?
số trúng tiếng Ý là gì?
(định ngữ) được giải tiếng Ý là gì?
chiếm giải tiếng Ý là gì?
(định ngữ) tiếng Ý là gì?
(mỉa mai) đại hạng tiếng Ý là gì?
cực tiếng Ý là gì?
đánh giá cao tiếng Ý là gì?
quý tiếng Ý là gì?
chiến lợi phẩm (tàu bè tiếng Ý là gì?
tài sản...) tiếng Ý là gì?
(nghĩa bóng) của trời ơi tiếng Ý là gì?
của bắt được tiếng Ý là gì?
tịch thu (tàu bè tiếng Ý là gì?
tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm tiếng Ý là gì?
sự nạy tiếng Ý là gì?
sự bẩy (bằng đòn bẩy) tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) đòn bẩy tiếng Ý là gì?
nạy tiếng Ý là gì?
bẩy lên- {rate} tỷ lệ tiếng Ý là gì?
tốc độ tiếng Ý là gì?
giá tiếng Ý là gì?
suất tiếng Ý là gì?
mức (lương...) tiếng Ý là gì?
thuế địa phương tiếng Ý là gì?
hạng tiếng Ý là gì?
loại tiếng Ý là gì?
sự đánh giá tiếng Ý là gì?
sự ước lượng tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh) tiếng Ý là gì?
(kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước) tiếng Ý là gì?
rẻ tiếng Ý là gì?
với giá phải chăng tiếng Ý là gì?
dễ dàng tiếng Ý là gì?
không khó khăn gì tiếng Ý là gì?
dù sao đi nữa tiếng Ý là gì?
trong bất cứ trường hợp nào tiếng Ý là gì?
nếu thế tiếng Ý là gì?
nếu như vậy tiếng Ý là gì?
trong trường hợp như vậy tiếng Ý là gì?
đánh gia tiếng Ý là gì?
ước lượng tiếng Ý là gì?
ước tính tiếng Ý là gì?
định giá tiếng Ý là gì?
coi tiếng Ý là gì?
xem như tiếng Ý là gì?
đánh thuế tiếng Ý là gì?
định giá để đánh thuế tiếng Ý là gì?
xếp loại (tàu xe...) tiếng Ý là gì?
(từ Mỹ tiếng Ý là gì?
nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh) tiếng Ý là gì?
được coi như tiếng Ý là gì?
được xem như tiếng Ý là gì?
được xếp loại tiếng Ý là gì?
bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn tiếng Ý là gì?
mắng mỏ tiếng Ý là gì?
xỉ vả tiếng Ý là gì?
mắng nhiếc tàn tệ tiếng Ý là gì?
(như) ret