Thông tin thuật ngữ stressante tiếng Ý
Từ điển Ý Việt |
stressante(phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ stressante
|
|
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
stressante tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stressante trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stressante tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ
- {stressful} gây ra căng thẳng
- {trying} nguy ngập, gay go, khó khăn, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt, khó chịu, phiền phức
Từ vựng liên quan tới stressante
Tóm lại nội dung ý nghĩa của stressante trong tiếng Ý
stressante có nghĩa là: * danh từ- {stressful} gây ra căng thẳng- {trying} nguy ngập, gay go, khó khăn, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt, khó chịu, phiền phức
Đây là cách dùng stressante tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2025.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stressante tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {stressful} gây ra căng thẳng- {trying} nguy ngập tiếng Ý là gì?
gay go tiếng Ý là gì?
khó khăn tiếng Ý là gì?
làm mệt nhọc tiếng Ý là gì?
làm mỏi mệt tiếng Ý là gì?
khó chịu tiếng Ý là gì?
phiền phức