Discharging agent

Discharging agent là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Discharging agent Giày da may mặc.

Thông tin thuật ngữ

Tiếng Anh phát âm ngoại ngữ

Thuật ngữ discharging agent

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.


(n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai

Xem thêm nghĩa của từ này

Thuật ngữ liên quan tới Discharging agent
Chủ đề Chủ đề Giày da may mặc

Định nghĩa - Khái niệm

Discharging agent là gì?

có nghĩa là (n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai

  • Discharging agent có nghĩa là (n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.

(n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai Tiếng Anh là gì?

(n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai Tiếng Anh có nghĩa là Discharging agent.

Ý nghĩa - Giải thích

Discharging agent nghĩa là (n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai.

Đây là cách dùng Discharging agent. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Discharging agent là gì? (hay giải thích (n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai nghĩa là gì?) . Định nghĩa Discharging agent là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Discharging agent / (n) Chất tẩy, chất ăn mòn, chất làm phai. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Trả lời