vĩnh cửu nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

vĩnh cửu từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng vĩnh cửu trong từ Hán Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

vĩnh cửu từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong từ Hán Việt và cách phát âm vĩnh cửu từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vĩnh cửu từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm vĩnh cửu tiếng Hán (âm Bắc Kinh)
phát âm vĩnh cửu tiếng Hán (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

vĩnh cửu
Lâu dài, trường cửu.
◇Trần Thư 書:
Loạn li vĩnh cửu, quần đạo khổng đa
久, 多 (Cao Tổ kỉ thượng 上).Vĩnh viễn, mãi mãi.
◇Mưu Dung 融:
Công nghiệp yếu đương thùy vĩnh cửu, Lợi danh na đắc tại tu du
久, 臾 (Kí Chu Thiều Châu 州).☆Tương tự:
hằng cửu
久,
trường kì
期,
trường cửu
久,
vĩnh hằng
,
vĩnh viễn
遠.★Tương phản:
lâm thì
時,
tạm thì
時,
sát na
,
thuấn gian
間.

Xem thêm từ Hán Việt

  • cận chiến từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bài trưởng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hạ vấn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • quật cường từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hại nhân bất thiển từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vĩnh cửu nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: vĩnh cửuLâu dài, trường cửu. ◇Trần Thư 陳書: Loạn li vĩnh cửu, quần đạo khổng đa 亂離永久, 群盜孔多 (Cao Tổ kỉ thượng 高祖紀上).Vĩnh viễn, mãi mãi. ◇Mưu Dung 牟融: Công nghiệp yếu đương thùy vĩnh cửu, Lợi danh na đắc tại tu du 功業要當垂永久, 利名那得在須臾 (Kí Chu Thiều Châu 寄周韶州).☆Tương tự: hằng cửu 恆久, trường kì 長期, trường cửu 長久, vĩnh hằng 永恆, vĩnh viễn 永遠.★Tương phản: lâm thì 臨時, tạm thì 暫時, sát na 剎那, thuấn gian 瞬間.