cải tiến tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

cải tiến tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm cải tiến tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cải tiến tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm cải tiến tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm cải tiến tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
改革 《把事物中舊的不合理的部分改成新的、能適應客觀情況的。》
cải tiến công cụ.
工具改革。
cải tiến công việc.
改進工作。
cải tiến lề lối làm việc.
改進工作作風。
cải tiến đất đai.
改良土壤。
改進 《改變舊有情況, 使有所進步。》
改良 《去掉事物的個彆缺點, 使更適合要求。》
改善 《改變原有情況使好一些。》
換代 《指產品在結構、性能等方面比原來的有明顯的改進和髮展。》
cải tiến sản phẩm
換代產品。
nhanh chóng cải tiến sản phẩm mới.
加快產品的更新換代。

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cải tiến trong tiếng Đài Loan

改革 《把事物中舊的不合理的部分改成新的、能適應客觀情況的。》cải tiến công cụ. 工具改革。cải tiến công việc. 改進工作。cải tiến lề lối làm việc. 改進工作作風。cải tiến đất đai. 改良土壤。改進 《改變舊有情況, 使有所進步。》改良 《去掉事物的個彆缺點, 使更適合要求。》改善 《改變原有情況使好一些。》換代 《指產品在結構、性能等方面比原來的有明顯的改進和髮展。》cải tiến sản phẩm換代產品。nhanh chóng cải tiến sản phẩm mới. 加快產品的更新換代。

Đây là cách dùng cải tiến tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cải tiến tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 改革 《把事物中舊的不合理的部分改成新的、能適應客觀情況的。》cải tiến công cụ. 工具改革。cải tiến công việc. 改進工作。cải tiến lề lối làm việc. 改進工作作風。cải tiến đất đai. 改良土壤。改進 《改變舊有情況, 使有所進步。》改良 《去掉事物的個彆缺點, 使更適合要求。》改善 《改變原有情況使好一些。》換代 《指產品在結構、性能等方面比原來的有明顯的改進和髮展。》cải tiến sản phẩm換代產品。nhanh chóng cải tiến sản phẩm mới. 加快產品的更新換代。