nghỉ học tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

nghỉ học tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm nghỉ học tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nghỉ học tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm nghỉ học tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm nghỉ học tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
放學 《指學校裡放假。》
廢學 《不再繼續上學; 輟學。》
缺席 《開會或上課時沒有到。》
停課 《(學校)因故停止上課。》
khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày.
開運動會, 停課一天。
停學 《(學生)因故停止上學。》
退學 《學生因故不能繼續學習, 或因嚴重違反紀律不許繼續學習而取消學籍。》
nghỉ học vì bệnh.
因病退學。

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nghỉ học trong tiếng Đài Loan

放學 《指學校裡放假。》廢學 《不再繼續上學; 輟學。》缺席 《開會或上課時沒有到。》停課 《(學校)因故停止上課。》khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày. 開運動會, 停課一天。停學 《(學生)因故停止上學。》退學 《學生因故不能繼續學習, 或因嚴重違反紀律不許繼續學習而取消學籍。》nghỉ học vì bệnh. 因病退學。

Đây là cách dùng nghỉ học tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nghỉ học tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 放學 《指學校裡放假。》廢學 《不再繼續上學; 輟學。》缺席 《開會或上課時沒有到。》停課 《(學校)因故停止上課。》khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày. 開運動會, 停課一天。停學 《(學生)因故停止上學。》退學 《學生因故不能繼續學習, 或因嚴重違反紀律不許繼續學習而取消學籍。》nghỉ học vì bệnh. 因病退學。