đối chiếu tiếng Đài Loan là gì?

Từ điển Việt Đài Từ điển Việt Đài online là bộ từ điển tra cứu từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Đài Loan và ngược lại, có thể tra từ tiếng Đài Loan sang tiếng Việt.

Định nghĩa - Khái niệm

đối chiếu tiếng Hoa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Hoa và cách phát âm đối chiếu tiếng Đài Loan. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đối chiếu tiếng Đài Loan nghĩa là gì.

phát âm đối chiếu tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm đối chiếu tiếng Đài Loan
(phát âm có thể chưa chuẩn)
《考查; 核對。》
có nguyên văn thì có thể đối chiếu được
有原文可按。
比照 《按照已有的(格式、標準、方法等); 對比著。》
đối chiếu vật thực để vẽ hình
比照著實物繪圖 查對 《檢查核對。》
đối chiếu sổ sách.
查對帳目。
對號 《與有關事物、情況對照, 相互符合。》
phải đối chiếu lý luận với thực tiễn.
理論要與現實對號。 形; 對照 《互相對比葠照。》
đối chiếu Nga Hán
俄漢對照。
đối chiếu giữa bản dịch và bản gốc để sửa chữa.
把譯文對照原文加以修改。 核 《仔細地對照考察。》
thẩm tra đối chiếu
審核。
校勘 《用同一部書的不同版本和有關資料加以比較, 考訂文字的異同, 目的在於確定原文的真相。》
《核算。》
《比照。》
rà xét; đối chiếu
查照。
đối chiếu; so sánh
對照。

校雠 《校勘。》

Xem thêm từ vựng Việt Đài

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đối chiếu trong tiếng Đài Loan

按 《考查; 核對。》có nguyên văn thì có thể đối chiếu được有原文可按。比照 《按照已有的(格式、標準、方法等); 對比著。》đối chiếu vật thực để vẽ hình比照著實物繪圖 查對 《檢查核對。》đối chiếu sổ sách. 查對帳目。對號 《與有關事物、情況對照, 相互符合。》phải đối chiếu lý luận với thực tiễn. 理論要與現實對號。 形; 對照 《互相對比葠照。》đối chiếu Nga Hán俄漢對照。đối chiếu giữa bản dịch và bản gốc để sửa chữa. 把譯文對照原文加以修改。 核 《仔細地對照考察。》thẩm tra đối chiếu審核。校勘 《用同一部書的不同版本和有關資料加以比較, 考訂文字的異同, 目的在於確定原文的真相。》摟 《核算。》照 《比照。》rà xét; đối chiếu查照。đối chiếu; so sánh對照。書校雠 《校勘。》

Đây là cách dùng đối chiếu tiếng Đài Loan. Đây là một thuật ngữ Tiếng Đài Loan chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đài Loan

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đối chiếu tiếng Đài Loan là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Đài Loan nói tiếng gì?

Vũng lãnh thổ Đài Loan là nơi có nhiều dân tộc bản địa, do đó ngôn ngữ ở đây rất phong phú. Tuy có nhiều ngôn ngữ, nhưng người Trung Quốc đến định cư ở Đài Loan rất nhiều nên hiện phổ biến nhất là tiếng phổ thông (Quan Thoại) và tiếng Phúc Kiến. Ngoài ra cũng có một bộ phận người dùng tiếng Nhật và tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Hoa miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Tiếng Quan Thoại (tiếng Phổ Thông): Là một ngôn ngữ khá phổ biến ở Đài Loan hiện nay, Tiếng Quan Thoại Đài Loan không bị ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác. Nó hoàn toàn dễ hiểu với phần lớn người Trung Quốc đại lục. Tiếng Quan Thoại trở thành ngôn ngữ chính thức của Đài Loan hiện đại từ năm 1945.

Từ điển Việt Đài

Nghĩa Tiếng Đài Loan: 按 《考查; 核對。》có nguyên văn thì có thể đối chiếu được有原文可按。比照 《按照已有的(格式、標準、方法等); 對比著。》đối chiếu vật thực để vẽ hình比照著實物繪圖 查對 《檢查核對。》đối chiếu sổ sách. 查對帳目。對號 《與有關事物、情況對照, 相互符合。》phải đối chiếu lý luận với thực tiễn. 理論要與現實對號。 形; 對照 《互相對比葠照。》đối chiếu Nga Hán俄漢對照。đối chiếu giữa bản dịch và bản gốc để sửa chữa. 把譯文對照原文加以修改。 核 《仔細地對照考察。》thẩm tra đối chiếu審核。校勘 《用同一部書的不同版本和有關資料加以比較, 考訂文字的異同, 目的在於確定原文的真相。》摟 《核算。》照 《比照。》rà xét; đối chiếu查照。đối chiếu; so sánh對照。書校雠 《校勘。》