bewegung tiếng Đức là gì?

bewegung tiếng Đức là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng bewegung trong tiếng Đức.

Định nghĩa - Khái niệm

bewegung tiếng Đức là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Đức và cách phát âm bewegung tiếng Đức. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bewegung tiếng Đức nghĩa là gì.

phát âm bewegung tiếng Đức
(phát âm có thể chưa chuẩn)
die Bewegung
  • {agitation} sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển, sự khích động, sự xúc động, sự bối rối, sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung, sự thảo luận, sự khích động quần chúng, sự gây phiến động
  • {commotion}
  • {emotion} sự cảm động, sự xúc cảm, mối xúc động, mối xúc cảm
  • {evolution} sự tiến triển, sự tiến hoá, sự phát triển, sự mở ra, sự nở ra, sự phát ra, sự quay lượn, sự khai căn, sự thay đổi thế trận
  • {exercise} sự thi hành, sự thực hiện, sự sử dụng, thể dục, sự rèn luyện thân thể, sự rèn luyện trí óc, bài tập, bài thi diễn thuyết, sự tập luyện, sự tập trận sự diễn tập, thể thao quốc phòng
  • sự thờ cúng, sự lễ bái, lễ
  • {gesture} điệu bộ, cử chỉ, động tác, hành động dễ gợi sự đáp lại, hành động để tỏ thiện ý
  • {motion} sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, dáng đi, bản kiến nghị, sự đề nghị, sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc
  • {move} sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, nước, lượt, lần, phiên, biện pháp, bước
  • {movement} sự cử động, sự hoạt động, hoạt động, hành động, phong trào, cuộc vận động, bộ phận hoạt động, tình cảm, mối cảm kích, phần, sự biến động, sự ra ỉa
  • {stir} nhà tù, trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự cời, sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao
  • {sweep} sự quét, sự đảo, sự khoát, sự lướt, đoạn cong, đường cong, tầm, khả năng, sự xuất kích, mái chèo dài, cần múc nước, dải, người cạo ống khói, sweepstake, số nhiều) rác rưởi quét đi
    • die Bewegung (Technik) {travel}:
    • in Bewegung {on the go; on the move; on the wing}:
    • die hastige Bewegung {flounce}:
    • die drehende Bewegung {volution}:
    • die schnelle Bewegung {flirt; trot}:
    • Bewegung erzeugend {kinetic}:
    • in Bewegung halten {to play}:
    • in Bewegung setzen {to actuate; to bestir; to move; to propel; to start}:
    • die kreisende Bewegung {vertiginous motion}:
    • die Bewegung achteraus (Marine) {sternway}:
    • die übermütige Bewegung {fling}:
    • sich Bewegung machen {to take exercise}:
    • die vibrierende Bewegung {shake}:
    • die rückläufige Bewegung (Astronomie) {retrogradation}:
    • die kurze rasche Bewegung {whisk}:
    • die schlängelnde Bewegung {wriggle}:
    • die schlingernde Bewegung {roll}:
    • die schwerfällige Bewegung {drag}:
    • etwas in Bewegung setzen {to set something in motion}:
    • alle Hebel in Bewegung setzen {to leave no stone unturned; to move heaven and earth; to pull out all the stops}:
    • mit heftiger Bewegung schlagen {to whip}:
    • Himmel und Hölle in Bewegung setzen {to move heaven and earth}:

Xem thêm từ vựng tiếng Đức

Cách dùng từ bewegung tiếng Đức

Đây là một thuật ngữ Tiếng Đức chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đức

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bewegung tiếng Đức là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Đức (Deutsch [ˈdɔʏtʃ]) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Những ngôn ngữ lớn khác có quan hệ với tiếng German gồm những ngôn ngữ German Tây khác, như tiếng Afrikaans, tiếng Hà Lan, và tiếng Anh. Đây là ngôn ngữ German phổ biến thứ nhì, chỉ sau tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Là một trong những ngôn ngữ "lớn" trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba tại cả Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên World Wide Web (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Các quốc gia nói tiếng Đức đứng thứ năm về số đầu sách mới xuất bản hàng năm, với một phần mười số sách trên thế giới (gồm e-book) phát hành bằng tiếng Đức.