rechterem tiếng Đức là gì?

rechterem tiếng Đức là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng rechterem trong tiếng Đức.

Định nghĩa - Khái niệm

rechterem tiếng Đức là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Đức và cách phát âm rechterem tiếng Đức. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ rechterem tiếng Đức nghĩa là gì.

phát âm rechterem tiếng Đức
(phát âm có thể chưa chuẩn)
das Recht
  • {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách, điều yêu sách, quyền khai thác mỏ, luận điệu, lời xác nhận
  • {due} quyền được hưởng, cái được hưởng, món nợ, tiền nợ, cái phải trả, thuế, hội phí, đoàn phí
  • {interest} sự quan tâm, sự chú ý, điều quan tâm, điều chú ý, sự thích thú, điều thích thú, tầm quan trọng, quyền lợi, lợi ích, ích kỷ, lợi tức, tiền lãi, tập thể cùng chung một quyền lợi
  • {justice} sự công bằng, công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án, quyền tài phán
  • {law} phép, phép tắc, luật, quy luật, định luật, điều lệ, pháp luật, luật học, nghề luật sư
  • {reason} lý do, lẽ, lý trí, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải
  • {right} điều tốt, điều phải, điều đứng đắn, điều thiện, quyền, thứ tự, số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, phe hữu, phái hữu, cú đánh tay phải, phát súng bắn phía tay phải
    • das Recht [auf] {right [on]}:
    • mit Recht {justly; rightly; with justice; with reason}:
    • das Recht beugen {to warp justice}:
    • das Recht nehmen {to incapacitate}:
    • Recht sprechen {to adjudicate; to administer justice}:
    • Recht zusprechen {to administer justice}:
    • das kanonische Recht {canon law}:
    • mit Fug und Recht {with every right}:
    • mein volles Recht {my just right}:
    • das Bürgerliche Recht {civil law}:
    • das angestammte Recht {birthright}:
    • für Recht erkennen {to adjudicate}:
    • das geschriebene Recht {Statute Law}:
    • er hat kein Recht zu {he has no right to}:
    • er kam zu seinem Recht {he came into his own}:
    • die Einführung in das Recht (Jura) {institutes}:
    • jemandem Recht verschaffen {to right; to see justice done to someone}:
    • jemandem ein Recht absprechen {to deprive someone of a right}:
    • Gnade vor Recht ergehen lassen {to show mercy}:
    • jemandem Recht widerfahren lassen {to do someone justice}:

Xem thêm từ vựng tiếng Đức

Cách dùng từ rechterem tiếng Đức

Đây là một thuật ngữ Tiếng Đức chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đức

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rechterem tiếng Đức là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Đức (Deutsch [ˈdɔʏtʃ]) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Những ngôn ngữ lớn khác có quan hệ với tiếng German gồm những ngôn ngữ German Tây khác, như tiếng Afrikaans, tiếng Hà Lan, và tiếng Anh. Đây là ngôn ngữ German phổ biến thứ nhì, chỉ sau tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Là một trong những ngôn ngữ "lớn" trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba tại cả Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên World Wide Web (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Các quốc gia nói tiếng Đức đứng thứ năm về số đầu sách mới xuất bản hàng năm, với một phần mười số sách trên thế giới (gồm e-book) phát hành bằng tiếng Đức.