vorsichtigstes tiếng Đức là gì?

vorsichtigstes tiếng Đức là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng vorsichtigstes trong tiếng Đức.

Định nghĩa - Khái niệm

vorsichtigstes tiếng Đức là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trong tiếng Đức và cách phát âm vorsichtigstes tiếng Đức. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vorsichtigstes tiếng Đức nghĩa là gì.

phát âm vorsichtigstes tiếng Đức
(phát âm có thể chưa chuẩn)
vorsichtig
  • {cagey} kín đáo, không cởi mở, khó gần, khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa, không nhất quyết, có ý thoái thác
  • {cagy}
  • {canny} cẩn thận, dè dặt, thận trọng, từng trải, lõi đời
  • {careful} biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo
  • {cautious}
  • {chary} hà tiện
  • {circumspect}
  • {conservative} để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn, bảo thủ, thủ cựu, vừa phải, phải chăng
  • {gingerly} rón rén
  • {guarded} giữ gìn, có cái che, có cái chắn
  • {prudent}
  • {safe} an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy
  • {wary} cảnh giác
  • {wide awake} thức, tỉnh hẳn, tỉnh táo, hiểu biết
    • die vorsichtig {wideawake}:
    • vorsichtig (Schätzung) {conservative}:
    • vorsichtig! {steady!}:
    • geh vorsichtig! {mind your step!}:
    • vorsichtig fahren (Marine) {to nose}:
    • vorsichtig spielen {to play for safety}:
    • äußerst vorsichtig {precautious}:
    • vorsichtig spielen (Sport) {to poke}:
    • vorsichtig vorgehen {to proceed carefully}:
    • vorsichtig behandeln {to handle with care}:
    • mit etwas vorsichtig umgehen {to treat something with care}:

Xem thêm từ vựng tiếng Đức

Cách dùng từ vorsichtigstes tiếng Đức

Đây là một thuật ngữ Tiếng Đức chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Đức

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vorsichtigstes tiếng Đức là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Đức (Deutsch [ˈdɔʏtʃ]) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Những ngôn ngữ lớn khác có quan hệ với tiếng German gồm những ngôn ngữ German Tây khác, như tiếng Afrikaans, tiếng Hà Lan, và tiếng Anh. Đây là ngôn ngữ German phổ biến thứ nhì, chỉ sau tiếng Anh.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Là một trong những ngôn ngữ "lớn" trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba tại cả Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên World Wide Web (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Các quốc gia nói tiếng Đức đứng thứ năm về số đầu sách mới xuất bản hàng năm, với một phần mười số sách trên thế giới (gồm e-book) phát hành bằng tiếng Đức.