原板 tiếng Nhật là gì?

原板 tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng 原板 trong tiếng Nhật.

Thông tin thuật ngữ 原板 tiếng Nhật

Từ điển Nhật Việt

phát âm 原板 tiếng Nhật
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ 原板

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

原板 tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 原板 tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - âm bản;

Kana: げんぱん

Ví dụ cách sử dụng 原板 trong tiếng Nhật

  • - 製造用原版:âm bản để chế tạo
  • - ぶりき原板:Âm bản đen
  • - 2枚の原板を接着剤で接合する:Ghép hai tranh âm bản bằng keo dính

Thuật ngữ liên quan tới 原板

Tóm lại nội dung ý nghĩa của 原板 trong tiếng Nhật

原板 có nghĩa là: * n - âm bản; Kana: げんぱんVí dụ cách sử dụng 原板 trong tiếng Nhật- 製造用原版:âm bản để chế tạo- ぶりき原板:Âm bản đen- 2枚の原板を接着剤で接合する:Ghép hai tranh âm bản bằng keo dính

Đây là cách dùng 原板 tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 原板 tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.